Dịch trong bối cảnh "PHÁP NHẮC LẠI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "PHÁP NHẮC LẠI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
(Làm ơn nhắc lại với) - Excuse me? (Xin lỗi) - I beg your pardon? = Pardon me? = Pardon? (Anh làm ơn nhắc lại giúp tôi với) - Run that by me again, please. (Làm ơn nói lại giúp tôi với) - S peak louder, please? (Làm ơn nói to lên với ạ) - Would you mind repeating that/speaking up, please; I have hearing loss.
Remind - (v) - /rɪˈmaɪnd/ - Nhắc lại. Remind được áp dụng nhằm nhắc nhở ai kia về một điều hay như là 1 sự việc nào kia. Bạn đang xem: Nhắc nhở tiếng anh là gì. Remind được áp dụng sẽ giúp người nói hồi tưởng lại sự việc nào kia trong thừa khứ đọng.
nhắc lại. to repeat, reiterate. Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi. Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý.
Từ điển Việt Anh tiêm nhắc lại trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ tiêm nhắc lại sang Tiếng Anh.
nhắc nhớ lại trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhắc nhớ lại sang Tiếng Anh.
laINx. Chú mèo Tom đáng yêucó thể nghe những điều bạn nói và nhắc lại bằng một chất giọng hài thật là Trump đã chính thức nói và nhắc lại rằng ông ta không muốn chiến tranh, nhưng những người xung quanh đang thúc đẩy chiến tranh với lí do họ muốn làm cho nước Mỹ mạnh hơn trước Iran,” ông Zarif nói. but people around him are pushing for war on the pretext that they want to make America stronger against Iran", Zarif said. Khi bạn nhắclại, bạn chỉ làm theo người nói. you repeat, you only copy the speaker. ngôi nhà ấy là nhà bạn tôi, và người bạn ấy là Aramis. that house is one inhabited by my friend, and that friend is Aramis.”. ngôi nhà ấy là nhà bạn tôi, và người bạn ấy là Aramis. that house is oneinhabited by my friend, and that friend is Aramis.".Tôi dã nói với cô ấy rằng“ Nghe và nhắc lại” là không dủ- Khi bạn nhắc lại, bạn chỉ làm theo nguời told her that"listen and repeat" is not enough- when you repeat, muốn tìm hiểu ai là người tố giác, vì người tố giác này đã đưa ra rất nhiều thông tin không chính xác, trong đó có cuộcgọi của tôi với Tổng thống Ukraine,” ông Trump nóivà nhắc lại rằng cuộc đối thoại của ông với Tổng thống Volodymyr Zelensky là“ hoàn hảo” và“ rất phù hợp”.I want to find out who is the whistleblower, because the whistleblower gave a lot of very incorrect information,including my call with the President of Ukraine,” Trump said, repeating that his conversation with President Volodymyr Zelensky was“perfect” and“highly appropriate.”.Nếu họ có thể làm điều đó, tại sao chúng tôi lại không thể? ông Rojas nói với Reuters và nhắc lại hình ảnh những người đàn ông trẻ tuổi và các gia đình di chuyển theo đoàn tới biên giới Mỹ- they can do it, why can't we?” said Rojas, a 48-year-old who worked in agriculture in the eastern city of Holguin, recalling the images of young men and families traveling en masse to the đây tôi đã nói và bây giờ xin nhắc lại rằng, cánh cửa trung tâm Huấn luyện Milan luôn rộng mở với have already said it in the past and I repeatit now, the doors to the Milanello training ground are always open for Del mèo tên Tom cực đáng yêu đều lắng nghe những gì bạn nói và có thể hoàn toàn nhắc lại không thiếu một chữ bằng giọngThe lovely Tom Tom is listening to what you say and can be completely reminded of the absence of a very funny until they finish speaking, then say the word or the sentence correctly and encourage them to repeat. đức tin đến bằng cách nghe và nghe bằng lời của hearing by the word of nói nói một điều gì đó bằng tiếng Anh, và bạn nhắc lại chính xác những gì họ speaker says something in English, and you repeat exactly what they đã luôn luôn nói, và tôi muốn nhắc lại rằng chúng tôi luôn nhiệt tình hỗ trợ một quá trình chính trị nên tiến hành song song với cuộc chiến chống khủng bố", lãnh đạo Syria have always said, and I want to reiterate that we have always enthusiastically supported a political process that should proceed hand-in-hand with fight against terrorism", the Syrian leader chẳng có ý nghĩa gì khi cứ nói mãi chuyện cạnh tranh với Trung Quốc[ để giành vị trí dẫn đầu duy nhất ở châu Á] khi mà nền kinh tế củahọ sẽ vượt qua chúng tôi vào năm tới”, ông Kobori nói và nhắc lại ý kiến của các nhà văn, trí thức, học giả và kể cả các chính trị gia trẻ tuổi ở Nhật nonsense for us to continue talking about competing with China[for sole leadership in Asia] when their economy willsurpass ours by next year," says Kobori, echoing the sentiments of other academics, writers, intellectuals, and even younger politicians within đó một thách thức quan trọng là làm thế nào để phát triển nhanh và bền vững, nhờ đó thoát khỏi bẫy thu nhập trungbình”, Thủ tướng nói và nhắc lại những yêu cầu cho năm 2018 mà Thủ tướng đã đưa ra tại Hội nghị toàn quốc của Chính phủ với các địa phương vừa of the key challenges is how to develop rapidly and sustainably, thereby fleeing the middle-income trap,according to the Prime Minster, who recalled the requirements in 2018 made at a recent national meeting between the government and đã nói và tôi nhắc lại Ong ấy không phải là người e ngại việc yêu cầu người đang nóiĐừng e ngại việc yêu cầu người đang nói chuyện với bạn nói chậm lại hay nhắc lại điều vừa be scared to ask the other person to repeat what they have just said and to speak more đã nói và tôi nhắc lại rằng đêm nay chúng ta cứu Saclơ đệ have said it and I will say it again, this mattifying primer has saved my tôi đang cân nhắc", ông Trump nói, nhắc lại vài lần trước khi bước lên trực đã nhiều lần nói và cũng đã nhắc lại rằng đó không phải là hành động của nhà nước Nga,và nếu có chuyện đó thì cũng là do những cá nhân Nga ái have repeatedly said, and you said again today, that this was not the action of the Russian state, that if there was anything, it was patriotic Russian tranh là cha đẻ của mọi thứ trên đời, một nhà triết học Hi Lạp đã nói như thế, và hàng ngàn người đã nhắc lại câu nói is the father of all things, said a Greek philosopher, and thousands have repeated it after thể theo dõi các lời nói dành cho mình khi chúng được nói một cách rõ ràng trong các hội thoại hàng ngày, cho dù đôi lúc phải yêu cầu người nói nhắc lại một số từ hay thuật can follow clearly articulated speech directed at me in everyday conversation, though I sometimes have to ask for repetition of particular words or hàng của chúng tôi không thể đặt trang web của họ trên Google,một trong những người bạn của tôi đã nói và được nhắc lại gần đây, Những gì phải làm?Our client can't get toplace their site in Google,” one of my friends saidand reiterated recently,“What to do?”?
I repeat, do not misuse Facebook advertising?I repeat, Daejeon station is our last repeat, you're impatient, and very ill, Rodion nhắc lại một lần nữa Không điều gì có thể ngăn cản bạn thành repeat that nothing can prevent you from xin nhắc lại, có rất nhiều cầu thủ hiện tại thiếu kinh nghiệm và họ sẽ tích lũy được điều đó cùng với những sai I repeat, there are a lot of players with not great experience and they have to gain that experience also with nhắc lại, thật kỳ lạ là chúng tôi đã có một mùa giải tốt đẹp như vậy nhưng lại để thua trận tứ kết lượt về tại repeat, it was strange for how we went into the season and it was strange to lose that game in Rome.
nhắc lại tiếng anh là gì