Bài tập trắc nghiệm công nghệ phần mềm có đáp án. Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.3 KB, 8 trang ) 1 - Giai đoạn kiểm định và bảo trì chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong quá trình phát. triển phần mềm 120 câu hỏi ôn tập chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - có đáp án, gồm: 20 câu trắc nghiệm hiểu biết cơ bản về tin học 20 câu trắc nghiệm sử dụng máy tính cơ bản (Windows Explorer) 20 câu trắc nghiệm xử lý văn bản cơ bản (word) 20 câu trắc … D. Cả 3 đáp án trên. Hiển thị đáp án. Xem thêm bài tập trắc nghiệm Công nghệ lớp 10 có đáp án sách Kết nối tri thức hay khác: Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật. Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 9: Hình chiếu vuông góc Bạn đang xem: Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 36 có đáp án tại TRƯỜNG ĐH KD & CN Hà Nội. Tổng hợp các bài báo Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 36. Luyện tập: Quan sát triệu chứng, bệnh tích của gà mắc bệnh Niu-cát-xơn và cá trắm cỏ mắc bệnh vi rút tụ huyết trùng có đáp án b7jqKKc. Xin chào tất cả các bạn, hôm nay, xin chia sẽ với các bạn 300 câu hỏi và đáp án ôn thi phần trắc nghiệm Tin học / chứng chỉ chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản 1 Sơ lược về chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản được cấp dựa trên thông tư số 03 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản tương đương với chứng chỉ Tin học A trước đây và chứng chỉ Tin học quốc tế IC3 Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin Cơ bản Xem thêm Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin 2 Sơ lược về 300 câu hỏi và đáp án 300 câu hỏi và đáp án ôn thi bao gồm đầy đủ nội dung của 6 mô đun theo đúng quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông Nội dung của các câu hỏi được biên soạn công phu, đảm bảo tính chính xác, một số câu bị trùng là do mình tổng hợp từ nhiều đề thi khác nhau của cùng một trường đại học 06 mô đun của chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản Nếu có thời gian mình sẽ phân loại theo 300 câu này theo từng mô đun, khi đó việc ôn thi của các bạn sẽ dễ dàng hơn Còn bây giờ bắt đầu ôn luyện ngay thôi nào … Câu hỏi 1 Trong kiểu gõ VNI, để gõ dấu tiếng Việt người sử dụng phải dùng phím nào? a. Phím Shift b. Phím chữ c. Phím Caps Lock d. Phím số Đáp án đúng là Phím số Câu hỏi 2 Trong phần mềm UniKey, tổ hợp phím tắt nào dùng để bật tắt qua lại giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng điều khiển? a. ALT+ FN b. CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z c. SHIFT+F5 d. CTRL + SHIFT+F5 Đáp án đúng là CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z Câu hỏi 3 Để bảo vệ máy tính tránh bị lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại khác. Người sử dụng cần phải làm gì để hạn chế nhiễm virus và phần mềm độc hại? a. Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. b. Tuyệt đối không nhận thư của người ngoài danh sách bạn bè. c. Tuyệt đối không kết nối mạng Internet. d. Tuyệt đối không sử dụng đĩa USB. Đáp án đúng là Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. Câu hỏi 4 Hãy cho biết, trên thị trường có mấy loại máy in phổ biến? a. Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim b. Có 4 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in ma trận điểm,máy in scan c. Có 5 loại máy in laser, máy in ma trận điểm, máy in đập, máy in phun mực, máy in chụp d. Có 2 loại máy in laser, máy in phun mực Đáp án đúng là Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim Câu hỏi 5 Hãy cho biết ý nghĩa của từ viết tắt HTTP HyperText Transfer Protocol là gì? a. Là giao thức truyền tập tin siêu liên kết b. Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản c. Là giao thức truyền tập tin văn bản d. Là giao thức truyền tập tin tài liệu Đáp án đúng là Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản Câu hỏi 6 Nút lệnh Stop trong trình duyệt web có chức năng gì? a. Ngừng tải trang web b. Tải lại trang web c. Khởi động lại trình duyệt web d. Ngừng thực thi trình duyệt web Đáp án đúng là Ngừng tải trang web Câu hỏi 7 Trong các chuỗi sau, đâu là 1 chuỗi thể hiện đúng cấu trúc của một địa chỉ Email? a. tranvana b. c. tran van a d. tran van a Đáp án đúng là tranvana Câu hỏi 8 Trong trình duyệt web, nút lệnh Home dùng để làm gì? a. Trở về trang chủ Home page của trang web hiện hành b. Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt c. Mở trang web của trường Đại học Đồng Tháp d. Khởi động Google ở chế độ tìm kiếm Đáp án đúng là Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt Câu hỏi 9 Trong Window, để di chuyển thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, chọn menu Organize\Copy rồi chọn đích đến, chọn menu Organize\Paste b. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển và giữ Ctrl kéo và thả vào vị trí đích c. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V d. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + C rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Câu hỏi 10 Trong Window, để xóa thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn t hư mục, tập tin cần xóa và Include in library/ Delete b. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, nhấp phải chuột và chọn Send Compressed Folder. c. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, gõ tổ hợp phím Alt + Delete d. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Câu hỏi 11 Trong Word 2010, để chuyển đổi chữ In hoa thành chữ In thường ta chọn chức năng a. Alt + F3 b. Ctrl + F3 c. Shift + F3 hoặc Format\Change Case d. Ctrl + F1 Đáp án đúng là Shift + F3 hoặc Format\Change Case Câu hỏi 12 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xóa một từ bên phải con trỏ? a. Backspace b. Ctrl + Delete c. Shift + Delete d. Ctrl + Alt + Delete Đáp án đúng là Ctrl + Delete Câu hỏi 13 Trong Word 2010, khi đang làm việc trên bảng biểu Table, để di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp bên phải ta dùng phím gì? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Tab Câu hỏi 14 Trong Word 2010, thực hiện cách nào để nhập văn bản vào Shapes? a. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Edit Text b. Nhấp trái vào Shapes\ Chọn Add Text c. Không thể nhập văn bản vào shape d. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Đáp án đúng là Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Câu hỏi 15 Trong Word 2010, để thiết lập đề mục đầu đoạn dạng số tự động ta chọn a. Home\Numbering b. Home\Bullets c. Home\Font d. Insert\Picture Đáp án đúng là Home\Numbering Câu hỏi 16 Trong Word 2010, để đóng tất cả các tài liệu Word đang mở, thực hiện thao tác nào? a. File\Exit b. F1 c. Ctrl + F1 d. Alt + F4 Đáp án đúng là File\Exit Câu hỏi 17 Trong Word 2010, Khi bảng biểu Table đã được đặt tab xong, muốn hiển thị tab trong bảng ta dùng phím hoặc tổ hợp phím nào? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Ctrl + Tab Câu hỏi 18 Trong Word 2010, để chèn Clip Art vào văn bản, ta chọn chức năng a. Trên thanh Ribbon \ Chọn View\ Chọn Clip Art b. Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art c. Trên thanh Ribbon \ Chọn Home \ Chọn Clip Art d. Trên thanh Ribbon \ Chọn File \ Chọn Clip Art Đáp án đúng là Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art Câu hỏi 19 Trong Word 2010, trên máy tính đã có một tập tin tên người dùng soạn thảo thêm một báo cáo mới sau đó lưu lại với tên thì sẽ xuất hiện thông báo gì? a. Mặc định cho thay thế tập tin cũ bằng tập tin mới b. Lưu bình thường c. Mặc định cho lưu với tên khác d. Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Đáp án đúng là Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Câu hỏi 20 Trong Word 2010, để tạo mới một tập tin tập tin chưa có nội dung ta chọn a. Blank Page b. Blank Document c. Letters d. Blank Đáp án đúng là Blank Document Câu hỏi 21 Trong Word 2010, check box Shadow trong phần Effects của hộp thoại Font dùng để làm gì? a. Tạo chữ có bóng mờ b. Tạo chữ có bóng đổ c. Tạo chữ nghệ thuật d. Tạo nét viền cho chữ Đáp án đúng là Tạo chữ có bóng mờ Câu hỏi 22 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xuống dòng và ngắt sang trang mới Page Break? a. Shift + Enter b. Enter c. Alt + Enter d. Ctrl + Enter Đáp án đúng là Ctrl + Enter Câu hỏi 23 Trong Word 2010, để canh giữa vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Ctrl + L c. Ctrl + A d. Ctrl + E Đáp án đúng là Ctrl + E Câu hỏi 24 Trong Word 2010, thao tác nào sau đây để cho phép chèn văn bản ngoài lề và thêm các định dạng hay các tùy chỉnh đặc biệt? a. Chọn Insert\ Symbol b. Chọn Insert\ Chọn Text Box c. Chọn Insert\ Picture d. Chọn Insert\ Object Đáp án đúng là Chọn Insert\ Chọn Text Box Câu hỏi 25 Trong Word 2010, để canh đều vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Alt + J c. Ctrl + R d. Ctrl + L Đáp án đúng là Ctrl + J Câu hỏi 26 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào dòng chỉ mục? a. VLOOKUP b. MATCH c. INDEX d. HLOOKUP Đáp án đúng là VLOOKUP Câu hỏi 27 Trong Excel 2010, để co tất cả nội dung để in gọn trong một trang in, chọn tính năng nào sau đây? a. Fit All Rows on One Page b. Custom Scaling Options c. Fit All Columns on One Page d. Fit Sheets on One Page Đáp án đúng là Fit Sheets on One Page Câu hỏi 28 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào cột chỉ mục? a. VLOOKUP b. HLOOKUP c. LEFT d. LEN Đáp án đúng là HLOOKUP Câu hỏi 29 Trong Excel 2010, công cụ Print Area có chức năng gì? a. Thiết lập tiêu đề cuối trang b. Thiết lập ngắt trang c. Thiết lập vùng dữ liệu cần in d. Thiết lập trang giấy in Đáp án đúng là Thiết lập vùng dữ liệu cần in Câu hỏi 30 Trong Excel 2010, chức năng nào cho phép thiết lập tiêu đề trang in đầu tiên khác với các trang còn lại? a. Scale with Document b. Different Odd & Even Pages c. Align with Page Margins d. Different First Page Đáp án đúng là Different First Page Câu hỏi 31 Trong Excel 2010, khi thiết lập độ rộng của cột B=0 thì cột B sẽ? a. bị nhập vào với cột A b. bị ẩn c. bị nhập vào với cột C d. bị xóa Đáp án đúng là bị ẩn Câu hỏi 32 Trong Excel 2010, hàm AND cho giá trị TRUE khi nào? a. Tất cả công thức điều kiện có giá trị FALSE b. Có ít nhất hai công thức điều kiện có giá trị TRUE c. Có ít nhất một công thức điều kiện có giá trị TRUE d. Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Đáp án đúng là Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Câu hỏi 33 Trong Excel 2010, để lấy ngày hiện tại của hệ thống máy tính, ta sử dụng hàm? a. TODAY b. Day c. Date d. Month Đáp án đúng là TODAY Câu hỏi 34 Trong Excel 2010, tại ô F3 có công thức =A5 + Sheet2!G4, sau khi sao chép công thức từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 là gì? a. A6 + Sheet2!G4 b. A4 + Sheet2!G4 c. A5 + Sheet2!G4 d. A6 + Sheet2!G6 Đáp án đúng là A6 + Sheet2!G4 Câu hỏi 35 Trong Excel 2010, nút lệnh Merge & Center có chức năng gì? a. Trộn nhiều ô thành một ô b. Dò tìm c. Tính tích d. Tính tổng Đáp án đúng là Trộn nhiều ô thành một ô Câu hỏi 36 Trong Excel 2010, để lưu một tập tin bảng tính với một tên khác, ta dùng phím tắt nào? a. F12 b. F11 c. F1 d. F9 Đáp án đúng là F12 Câu hỏi 37 Trong Excel 2010, nút fill handle trên đường viền border của ô hiện hành tác dụng gì? a. Xác định dữ liệu hiện hành b. xác định ô hiện hành c. Sao chép dữ liệu, công thức d. Xác định màu đường viền Đáp án đúng là Sao chép dữ liệu, công thức Câu hỏi 38 Để thiết lập nơi lưu trữ tạm của phần mềm bảng tính Microsoft Excel, sau khi chọn lệnh File\Options, thiết đặt lại thông số nào sau đây? a. Save files in this format b. Save files c. AutoRecover file location d. Default local file location Đáp án đúng là AutoRecover file location Câu hỏi 39 Trong Excel 2010, chức năng Advanced trong nhóm Sort & Filter dùng để làm gì? a. Sắp xếp dữ liệu theo điều kiện b. Thống kê theo nhóm c. Trích lọc dữ liệu theo điều kiện d. Trích lọc dữ liệu tự động Đáp án đúng là Trích lọc dữ liệu theo điều kiện Câu hỏi 40 Trong Excel 2010, để chèn liên kết ta dùng tổ hợp phím nào? a. Ctrl + C b. Ctrl + K c. Ctrl + H d. Ctrl + P Đáp án đúng là Ctrl + K Câu hỏi 41 Trong PP 2010, để thiết lập định dạng màu nền, font, hình ảnh có hiệu lực trên tất cả các slides, trong menu View chọn lệnh nào trong các lệnh sau? a. Notes Master b. Slide Master c. Reading View d. Handout Master Đáp án đúng là Slide Master Câu hỏi 42 Trong PP 2010, cách nào sau đây cho phép tạo liên kết đến slide khác trong PP? a. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Transitions, chọn Transition to This Slide b. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Page layout, chọn Hyperlink, chọn Slide c. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide d. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Slide Show, chọn Custom Slide Show, chọn Custom Shows Đáp án đúng là Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide Câu hỏi 43 Trong PP 2010, chọn layout nào để định dạng có hiển thị bảng số liệu cho biểu đồ? a. Layout 4 b. Layout 3 c. Layout 6 d. Layout 5 Đáp án đúng là Layout 5 Câu hỏi 44 Trong PP 2010, mục đích của Format Painter? a. Để tô màu các hình ảnh trong slide b. Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác c. Để thay đổi màu nền của slide d. Để nhấn mạnh các văn bản quan trọng Đáp án đúng là Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác Câu hỏi 45 Trong PP 2010, để tạo bộ nút tương ứng với liên kết First Slide, Previous Slide, Next Slide, Last Slide, sử dụng các công cụ của nhóm đối tượng nào trong Shapes? a. Rectangle b. Action Buttons c. Block Arrows d. Basic Shapes Đáp án đúng là Action Buttons Câu hỏi 46 Trong PP 2010, để tạo tệp trình chiếu mới sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl+A b. Ctrl+N c. Ctrl+M d. Alt+M Đáp án đúng là Ctrl+N Câu hỏi 47 Trong PP 2010, giả sử cần đưa vào slide nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp xử lý tình huống trên? a. Chọn Select All từ menu Insert mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình b. Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group c. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi d. Insert\Photo Album Đáp án đúng là Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group Câu hỏi 48 Trong PP 2010, khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên slide theo kiểu nhấn mạnh, thực hiện lệnh nào sau đây a. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Entrance Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh b. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Exit Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh c. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Motion paths, chọn một kiểu nhấn mạnh d. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Đáp án đúng là Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Câu hỏi 49 Trong PP 2010, âm thanh đưa vào bài trình chiếu a. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang b. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide c. Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang d. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide Đáp án đúng là Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang Câu hỏi 50 Trong PP 2010, sau khi hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng trên slide, để đặt thuộc tính lặp lại cho đối tượng này lặp lại cho đến khi chuyển sang slide khác, tùy chọn lệnh gì? a. Effect Options b. Until End Of Slide c. Until Next Click d. Trigger Đáp án đúng là Until End Of Slide Đáp án trắc nghiệm mô đun 4 công nghệ thông tinĐáp án tham khảo mô đun 4 Công nghệ thông tinGợi ý đáp án mô đun Công nghệ thông tin Tiểu Học sẽ giúp giáo viên nắm được các phương pháp học tập và cách thức làm các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận trong tập huấn mô đun 4 một cách tốt án mô đun dẫn học tập Mô đun 41. Công cụ nào sau đây được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trực tuyến?B. Google Driver2. Chọn đáp án đúng nhất?D. Thư mục chứa tệp và thư Các định dạng của tệp hình ảnh là?C. jpg, gif. png4. Công cụ nào sau đây dùng để chia sẻ và đăng tải video?C. Youtube5. Dây tín hiệu nào sau đây sử dụng để kết nối máy chiếu và máy tính?6. Danh sách nào sau là các phần mềm cho phép chỉnh sửa ảnh?D. Paint, Powerpoint, Edraw Để tiến hành in tài liệu, ta sử dụng phím tắt nào sau đây?A. Ctrl + P8. Để giúp các thiện chất lượng âm thanh khi thực hiện ghi âm bằng điện thoại, ta không nên?C. ngắt kết nối điện thoại/internet9. Để chụp màn hình máy tính, ta có thể dùng công cụ sẵn nào trên hệ điều hành Window?D. Snipping tool10. Đâu không phải là định dạng video?B. mp311. Định dạng nào sau đây hỗ trợ lưu hình ảnh với nền trong suốt?C. PNG12. Khẳng định nào sau đây đúng?A. Thư mục có thể chứa tập tin13. Kiểu gõ tiếng việt phổ biến nhất hiện nay là?A. Telex14. Lệnh nào tương ứng với phím tắt ctrl + C?A. Sao chép15. Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính các nhân dùng hệ điều hành gì?C. Windows16. Phím tắt tương đương với lệnh dán Paste là?D. Ctrl + V17. Phát biểu nào đúng về phần mềm Paint?C. Paint được cài sẵn trên hệ điều hành Windows18. Phần mềm nào sau đây hỗ trợ quay màn hìnhD. Powerpoint19. Phần mềm nào sau đây giúp chỉnh sửa video trên điện thoại?A. Vivavideo20. Phần mềm chụp màn hình máy tính nào sau đây có sẵn trong các máy tính dùng hệ điều hành Windows?D. Snippig Tools21. Phần mềm nào là phần mềm hỗ trợ trình chiếu, trình bày bài giảng?D. Powerpoint22. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiện ích của nén tập tin?B. Dễ dàng xem trực tiếp nội dung mà không cần dùng phần mềm23. Tập có phần mở rộng là .Doc là?C. Tệp văn bản do hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word tạo ra24. Tổ hợp phím Ctrl + A dùng để?C. Chọn toàn bộ văn bản25. Trong phần mềm Audacity, để lọc tiếng ồn, ta thực hiện hiệu ứng nào sau đây?C. Echo26. Trên máy tính sử dụng Windows 10, công cụ sẵn có nào sau đây được dùng để ghi âm?A. Voice Recorder27. Trong soạn thảo Word, để định dạng đoạn, ta sử dụng nhóm công cụD. Paragraph28. Trong 4 định dạng *.AVI, *.FLV, *.MP4, *.WMV, định dạng nào thường có dung lượng nhỏ nhất?D. WMV29. VSDC Video Editor là phần mềm cho phép?B. quay lại màn hình, chỉnh sửa án mô đun 4 công nghệ thông tin Tiểu học giúp thầy cô tham khảo, nhanh chóng trả lời các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận để đạt kết quả cao trong chương trình tập huấn Mô đun 4 Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh Tiểu học. Các tài liệu học mô đun 4 khác đang được VnDoc tiếp tục tổng hợp và biên soạn gửi tới các án Trắc nghiệm Mô đun 4 Tiểu họcGợi ý đáp án mô đun án Mô đun 4 môn Toán Tiểu họcĐáp án Mô đun 4 môn Tiếng ViệtĐáp án Mô đun 4 môn Tự nhiên xã hội Tiểu họcĐáp án mô đun 4 công nghệ thông tin Tiểu học Kiến thức công nghệ thông tin150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆMKIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TINBộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin về Microsoft word, Microsoft excel và Internet giúp bạn nắm vững kiến thức cơ bản và thi đạt kết quả Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây?A. File/ ExitB. Table/ CloseC. Tools/ ExitD. File/ Close2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sauA. Edit/ NewB. File/ NewC. View/ NewD. Tools/ New3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?A. Ctrl + OB. Ctrl + PC. Ctrl + ND. Ctrl + S4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?A. Backspace, DeleteB. Delete, InsertC. Backspace, EndD. Cả 3 ý trên5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năngA. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh .B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang Cả A và B đều Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … đểA. Tạo bảngB. Định dạng kí tựC. Chèn hình ảnhD. Chia cột7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnhA. Edit/ ReplaceB. Edit/ FindC. Edit/ GotoD. Edit/ Clear8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm cóA. Phông chữB. Kiểu chữC. Cỡ chữ và màu sắcD. Cả 3 ý trên9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview đểA. In văn bảnB. Xem trước khi inC. Sao chép văn bảnD. Di chuyển văn bản10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnhA. File/ Page SetupB. Edit/ Page SetupC. Tool/ Page SetupD. View/ Page Setup11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnhA. File/ NewB. View/ OpenC. File/ OpenD. Edit/ Open12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tácA. Table/ Split CellB. Table/ Split CellsD. Insert/ Select13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tácA. Insert/ Table/ TableB. Table/ Insert/ TableC. Table/ InsertD. Insert/ Table14. Lệnh Edit/ Find … dùng đểA. Thay thế từ, cụm từB. Định dạng từ, cụm từC. Tìm kiếm từ, cụm từD. Xóa, sửa từ, cụm từ15. Hãy chọn đáp án sai Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiệnA. Nhấn chuột phải, rồi chọn Merge CellsB. Nhấn chọn Windows, rồi chọn Merge CellsC. Chọn Table/ Merge CellsD. Chọn trên thanh công cụ16. Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phímA. Ctrl + ZB. Ctrl + XC. Ctrl + VD. Ctrl + Y17. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bảnA. Ctrl + FB. Alt + FC. Ctrl + AD. Alt + A18. Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H làA. Tạo tệp văn bản mớiB. Chức năng thay thếC. Định dạng chữ hoaD. Lưu tệp văn bản19. Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng đểA. Cắt một đoạn văn bảnB. Dán một đoạn văn bản từ ClipboardC. Sao chép một đoạn văn bảnD. Cắt và sao chép một đoạn văn bản20. Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiệnA. Insert/ Header and FooterB. Tools/ Header and FooterC. View/ Header and FooterD. Format/ Header and Footer........ Ngày đăng 29/10/2017, 1633 Bài 1Mục 9 Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy? A Một khách hàng vào website lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex. B Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon. C C. Một khách hàng vào website lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex và Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon đúng. D Một khách hàng lựa chọn mua một số ebook từ download xuống máy tính cá nhân, gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng và thanh toán Đúng. Đáp án đúng là Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của thuần túy pure ecommerce là hoạt động cả 3 chiều sản phẩm, cửa hàng và quy trình giao dịch đều được số Tham khảo Mục bài 1, giáo trình “Thương mại điện tử”Mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹpCâu 8 Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp, TMĐT là quá trình A Sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh. B Tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán. C Sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ D Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua máy tính và mạng viễn thông, bao gồm mạng Internet. Đúng. Đáp án đúng là Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua máy tính và mạng viễn thông, bao gồm mạng Theo Tổ chức Thương mại thế giới WTO, thương mại điện tử được hiểu bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình. Theo Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp quốc OECD thì thương mại điện tử được định nghĩa sơ bộ là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như mại điện tử là quá trình trao đổi thông tin, hàng hoá hoặc dịch vụ hoặc thanh toán qua đường truyền điện thoại, các mạng máy tính hoặc các phương tiện điện tử khác. thương mại điện tử là quá trình ứng dụng công nghệ thông tin vào các giao dịch kinh doanh và quá trình sản xuất. thương mại điện tử là công cụ giúp giảm chi phí dịch vụ, nâng cao chất lượng hàng hoá và dịch vụ, tăng tốc độ cung cấp dịch vụ của các hãng, người tiêu dùng và quá trình quản lý. thương mại điện tử cung cấp khả năng mua và bán các sản phẩm và thông tin trên Internet và các dịch vụ trực tuyến vậy, theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử chỉ bao gồm những hoạt động thương mại được thực hiện thông qua mạng Internet và công nghệ thông tin mà không tính đến các phương tiện điện tử khác như điện thoại, fax, telex... Theo nghĩa này thì thương mại điện tử chỉ mới tồn tại trong những năm gần đây nhưng đã đạt được những kết quả rất đáng quan tâm. Nếu hiểu thương mại điện tử theo nghĩa này, ta có thể nói rằng thương mại điện tử đang trở thành một cuộc cách mạng làm thay đổi cách thức mua sắm của con khảo Bài 1, mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹpCâu 37 Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử được xem là quá trình mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thông tin thông qua những phương tiện điện tử nào sau đâyChọn một câu trả lời• A Điện thoại • B Fax • C Internet • D Radio Sai. Đáp án đúng là InternetVì Nếu là các đáp án còn lại thì đó là TMĐT theo nghĩa rộngTham khảo giáo trình Bài 1, mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa hẹpMục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa 28 Theo UN, định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc làChọn một câu trả lời• A IMBAS • B IBMAS • C IBMSA • D IMBSA Sai. Đáp án đúng là IMBSAVì Mô hình IMBSAInfrastructure, Message, Basic Rules, Specific Rules, khảo Bài 1, Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa Phân loại 1 Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về A B2E B B2C C B2B D B2B2C Đúng. Đáp án đúng là B2BVì B2B Business to Business là mô hình TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp. Giao dịch mua vé máy bay của nhân viên này nhằm phục vụ cho hoạt động của công ty chứ không phải là tiêu dùng cá nhân nên được coi là TMĐT khảo Bài 1, mục Phân loại 6 Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về A B2E. B E2B. C E2C. D B2C Đúng. Đáp án đúng là B2EVì B2E Business to Employers hoạt động TMĐT giữa doanh nghiệp và nhân viên trong công khảo Bài 1, mục Phân loại 16 Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?Chọn một câu trả lời• A G2G • B G2E. • C G2C • D G2B Sai. Đáp án đúng là G2BVì G2B hoạt động chính phủ cung cấp dịch vụ công trực tuyến như thuế điện tử, hải quan điện khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT. G2B EGovernmentCâu 33 Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì? Chọn một câu trả lời• A G2G • B G2E • C G2B • D Egovernment. Sai. Đáp án đúng là Đây là ví dụ của hoạt động CP điện tử giữa chính phủ và cá nhân, do vậy phương án Egovernment hoạt động chính phủ điện tử nói chung là phương án đúng nhất. Các phương án còn lại đều không phải là hoạt động chính phủ điện tử dành cho cá khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện 30 Cơ quan quản lý tối cao về Inter net của thế giới nằm tại đâu?Chọn một câu trả lời• A Tại Mỹ • B Tại Anh • C Tại Nhật • D Không có cơ quan tối cao nào của thế giới phụ trách quản lý Internet Sai. Đáp án đúng là Không có cơ quản tối cao quản lýVì Mạng Internet là mạng toàn cầu, không có cấp quản lý tối caoTham khảo giáo trình Bài 1, mục Sự ra đời và phát triển của InternetMục 5 Khoảng 2 giờ chiều, dùng PDA để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình A Giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp B TMĐT cộng tác Ccommerce. C trao đổi điện tử ngang hàng a peertopeer application. D TMĐT di động Mcommerce. Đúng. Đáp án đúng là TMĐT di động Mcommerce.Vì Việc sử dụng các thiết bị di động điện thoại di động, thiết bị hỗ trợ cá nhân PDA để tiến hành các hoạt động giao dịch điện tử được gọi là TMĐT di khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 31 Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩypush, giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéopull và có đặc điểm làChọn một câu trả lời• A Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn has a much larger finished goods inventory level. • B Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho begin with manufacturing a product which is shipped to inventory • C Khởi đầu với một đơn hàng begins with an order. • D Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng builds inventory without regard for potential demand. Sai. Đáp án đúng là Khởi đầu với một đơn hàng begins with an order. Vì Giao dịch TMĐT thường khởi đầu với 1 đơn hàng, vì từ khi khách hàng bấm chuột để đặt mua sản phẩm, người bán có một CSDL sơ bộ để xác định khách hàng mục tiêu như nhu cầu, địa chỉ email, địa chỉ giao hàng và từ đó lôi kéo khách hàng đến với mình thông qua marketing trực khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 24 Chỉ ra những điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của mô hình thương mại điện tử một câu trả lời• A Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay • B Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade • C Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco • D Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco. Sai. Đáp án đúng là Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, CiscoVì Trong TMĐT, quy mô của 1 DN trở nên không quan trọng, nên không cần yếu tố b bảo đảm. TMĐT nhấn mạnh tính cá nhân hóa cao, nên yếu tố Nhu cầu khách hàng đa dạng cũng không là điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của DN điện khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tửCâu 35 Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở điểm nào?Chọn một câu trả lời• A Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi • B Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung • C Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi • D Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực Sai. Đáp án đúng là Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ Bưu thiếp truyền thống mang tính hiện thực physical, còn Bưu thiếp điện tử là sản phẩm bổ khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Mục Đặc điểm TMĐTCâu 22 Khách hàng nhập số vận đơn vào website của Fed Ex để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên đường vận chuyển. Đây là ví dụ vềChọn một câu trả lời• A Xây dựng lại quy trình kinh doanh business process reengineering. • B Tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic system • C Liên minh chiến lược a business alliance. • D Cải tiến quy trình kinh doanh continuous improvement efforts. Sai. Đáp án đúng là Tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic systemVì Hoạt động này đem lại giá trị gia tăng cho khách hàng, giúp khách hàng kiểm soát đơn hàng tốt hơn, do vậy phương án đúng là tạo năng lực cạnh tranh chiến lược từ công nghệ thông khảo Bài 1, Mục Đặc điểm TMĐT Mục Phân loại Thương mại điện 7 Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình A C2E. B B2B. C B2C D B2E Đúng. Đáp án đúng là B2C Bài Mục Câu 9 Trường hợp sau gọi TMĐT túy? A Một khách hàng vào website lựa chọn số tiểu thuyết, toán thẻ tín dụng lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex B Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon C C Một khách hàng vào website lựa chọn số tiểu thuyết, toán thẻ tín dụng lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon D Một khách hàng lựa chọn mua số ebook từ download xuống máy tính cá nhân, gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng toán Đúng Đáp án là Một khách hàng mua ebook từ download xuống máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng website Amazon VìTMĐT túy pure e-commerce hoạt động chiều sản phẩm, cửa hàng quy trình giao dịch số hóa Hình Tham khảo Mục 1, giáo trình “Thương mại điện tử” Mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp Câu 8 Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp, TMĐT trình A Sử dụng thiết bị điện tử số bước toàn quy trình kinh doanh B Tự động hóa trình bán hàng toán C Sử dụng thiết bị điện tử mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ D Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua máy tính mạng viễn thông, bao gồm mạng Internet Đúng Đáp án là Mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua máy tính mạng viễn thông, bao gồm mạng internet Vì Theo Tổ chức Thương mại giới WTO, thương mại điện tử hiểu bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng phân phối sản phẩm mua bán toán mạng Internet, giao nhận cách hữu hình Theo Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế Liên Hợp quốc OECD thương mại điện tử định nghĩa sơ giao dịch thương mại dựa truyền liệu qua mạng truyền thông Internet Thương mại điện tử trình trao đổi thông tin, hàng hoá dịch vụ toán qua đường truyền điện thoại, mạng máy tính phương tiện điện tử khác thương mại điện tử trình ứng dụng công nghệ thông tin vào giao dịch kinh doanh trình sản xuất thương mại điện tử công cụ giúp giảm chi phí dịch vụ, nâng cao chất lượng hàng hoá dịch vụ, tăng tốc độ cung cấp dịch vụ hãng, người tiêu dùng trình quản lý thương mại điện tử cung cấp khả mua bán sản phẩm thông tin Internet dịch vụ trực tuyến khác Như vậy, theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử bao gồm hoạt động thương mại thực thông qua mạng Internet công nghệ thông tin mà không tính đến phương tiện điện tử khác điện thoại, fax, telex Theo nghĩa thương mại điện tử tồn năm gần đạt kết đáng quan tâm Nếu hiểu thương mại điện tử theo nghĩa này, ta nói thương mại điện tử trở thành cách mạng làm thay đổi cách thức mua sắm người Tham khảo Bài 1, mục Khái niệm TMĐT theo nghĩa hẹp Câu 37 Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử xem trình mua, bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông tin thông qua phương tiện điện tử sau • Chọn câu trả lời A Điện thoại • B Fax • C Internet • D Radio Sai Đáp án là Internet Vì Nếu đáp án còn lại TMĐT theo nghĩa rộng Tham khảo giáo trình Bài 1, mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa hẹp Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa rộng Câu 28 Theo UN, định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc là • Chọn câu trả lời A IMBAS • B IBMAS • C IBMSA • D IMBSA Sai Đáp án là IMBSA Vì Mô hình IMBSA Infrastructure, Message, Basic Rules, Specific Rules, Application Tham khảo Bài 1, Mục Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa rộng Mục Phân loại TMĐT Câu 1 Một nhân viên phòng hành công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác ban giám đốc website hãng hàng không Đây ví dụ về A B2E B B2C C B2B D B2B2C Đúng Đáp án là B2B Vì B2B Business - to - Business mô hình TMĐT doanh nghiệp với doanh nghiệp Giao dịch mua vé máy bay nhân viên nhằm phục vụ cho hoạt động công ty tiêu dùng cá nhân nên coi TMĐT B2B Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 6 Phòng nhân đăng tải số thông tin tuyển dụng vào phận marketing website nội công ty Đây ví dụ về A B2E B E2B C E2C D B2C Đúng Đáp án là B2E Vì B2E Business to Employers hoạt động TMĐT doanh nghiệp nhân viên công ty Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 16 Bộ tài cung cấp thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính • toán nộp thuế thu nhập thông qua website thức Bộ cập nhật thường xuyên hàng quý Đây mô hình gì? Chọn câu trả lời A G2G • B G2E • C G2C • D G2B Sai Đáp án là G2B Vì G2B hoạt động phủ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuế điện tử, hải quan điện tử Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT G2B E-Government Câu 33 Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài để kê khai thông tin thuế thu nhập hàng năm Đây ví dụ mô hình gì? Chọn câu trả lời • A G2G • B G2E • C G2B • D E-government Sai Đáp án là E-Government Vì Đây ví dụ hoạt động CP điện tử phủ cá nhân, phương án Egovernment hoạt động phủ điện tử nói chung phương án Các phương án còn lại hoạt động phủ điện tử dành cho cá nhân Tham khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện tử Câu 30 Cơ quan quản lý tối cao Inter net giới nằm đâu? • Chọn câu trả lời A Tại My • B Tại Anh • C Tại Nhật • D Không có quan tối cao giới phụ trách quản lý Internet Sai Đáp án là Không có quản tối cao quản lý Vì Mạng Internet mạng toàn cầu, cấp quản lý tối cao Tham khảo giáo trình Bài 1, mục Sự đời phát triển Internet Mục Câu 5 Khoảng chiều, dùng PDA để truy cập vào cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến Ông ta đặt mua vài đồ cho bữa tối, nhà tất thứ giao đến cửa Đây mô hình A Giao dịch điện tử nội doanh nghiệp B TMĐT cộng tác C-commerce C trao đổi điện tử ngang hàng a peer-to-peer application D TMĐT di động M-commerce Đúng Đáp án là TMĐT di động M-commerce Vì Việc sử dụng thiết bị di động điện thoại di động, thiết bị hỗ trợ cá nhân PDA để tiến hành hoạt động giao dịch điện tử gọi TMĐT di động Tham khảo Bài 1, mục Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 31 Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩy-push, • giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéo-pull có đặc điểm là Chọn câu trả lời A Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn - has a much larger • finished goods inventory level B Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho - begin with • manufacturing a product which is shipped to inventory C Khởi đầu với đơn hàng - begins with an order • D Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm builds inventory without regard for potential demand Sai Đáp án là Khởi đầu với đơn hàng - begins with an order Vì Giao dịch TMĐT thường khởi đầu với đơn hàng, từ khách hàng bấm chuột để đặt mua sản phẩm, người bán có CSDL sơ để xác định khách hàng mục tiêu nhu cầu, địa email, địa giao hàng từ lôi kéo khách hàng đến với thông qua marketing trực tiếp Tham khảo Bài 1, mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 24 Chỉ điều kiện đảm bảo thành công mô hình • thương mại điện tử B2C Chọn câu trả lời A Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay • B Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade • C Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco • D Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco Sai Đáp án là Sản phẩm tiêu chuẩn hóa sách, game, vé máy bay; Lợi giá thấp đối thủ cạnh tranh priceline, etrade; Thương hiệu mạnh Dell, Ebay, Sony, Cisco Vì Trong TMĐT, quy mô DN trở nên không quan trọng, nên không cần yếu tố b bảo đảm TMĐT nhấn mạnh tính cá nhân hóa cao, nên yếu tố Nhu cầu khách hàng đa dạng không điều kiện đảm bảo thành công DN điện tử Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Câu 35 Bưu thiếp truyền thống bưu thiếp điện tử khác điểm • nào? Chọn câu trả lời A Sản phẩm bổ sung sản phẩm cốt lõi • B Sản phẩm thực sản phẩm bổ sung • C Sản phẩm tiềm sản phẩm cốt lõi • D Sản phẩm cốt lõi sản phẩm thực Sai Đáp án là Sản phẩm thực sản phẩm bổ sung Vì Bưu thiếp truyền thống mang tính thực physical, còn Bưu thiếp điện tử sản phẩm bổ sung Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm, phân loại thương mại điện tử Mục Đặc điểm TMĐT Câu 22 Khách hàng nhập số vận đơn vào website Fed Ex để kiểm tra • tình trạng thực hàng hóa đường vận chuyển Đây ví dụ về Chọn câu trả lời A Xây dựng lại quy trình kinh doanh business process reengineering • B Tạo dựng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a • • strategic system C Liên minh chiến lược a business alliance D Cải tiến quy trình kinh doanh continuous improvement efforts Sai Đáp án là Tạo dựng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin a strategic system Vì Hoạt động đem lại giá trị gia tăng cho khách hàng, giúp khách hàng kiểm soát đơn hàng tốt hơn, phương án tạo lực cạnh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin Tham khảo Bài 1, Mục Đặc điểm TMĐT Mục Phân loại Thương mại điện tử Câu 7 Một người hâm mộ mua đĩa hát cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến Đây mô hình A C2E B B2B C B2C D B2E Đúng Đáp án là B2C Vì B2C Business - to - Consumer mô hình TMĐT doanh nghiệp với người tiêu dùng Tham khảo Bài 1, mục Phân loại TMĐT Câu 30 Website XYZ xây dựng để cá nhân mua bán đó, mô hình gì? • Chọn câu trả lời A C2C • B B2B • C B2C • D P2P Sai Đáp án là C2C Vì C2C customer to customer giao dịch TMĐT cá nhân với Tham khảo 1, Phân loại thương mại điện tử Câu 18 Điều kiện đảm bảo thành công mô hình kinh • doanh Sàn giao dịch điện tử B2B Chọn câu trả lời A Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho doanh nghiệp • B Nhiều lĩnh vực kinh doanh • C Nhiều thành viên tham gia • D Tạo nhiều lợi ích cho doanh nghiệp thành viên Sai Đáp án là Nhiều thành viên tham gia Vì Các sàn giao dịch điện tử thành công tạo cộng đồng tham gia Tham khảo Bài 1, mục Phân loại thương mại điện tử Câu 1 Một website với mục đích cung cấp thông tin doanh • nghiệp sản phẩm, dịch vụ gọi gì? Chọn câu trả lời A Trang web nhằm thu hút khách hàng - attractor • B Trang web cung cấp thông tin - informational site • C Trang web tương tác - interactive site • D Trang web cho phép giao dịch - transactional site Sai Đáp án là Trang web cung cấp thông tin - informational site Vì Trang web cung cấp thông tin doanh nghiệp sản phẩm không tiến hành nhận đơn hàng toán gọi Trang web cung cấp thông tin Tham khảo Bài 1, Phân loại thương mại điện tử Câu 3 Wal-Mart xây dựng website để bán sản phẩm mình, nhiên đa số hoạt động công ty thực cửa hàng bán lẻ Đây mô hình A TMĐT túy pure E-commerce B TMĐT truyền thống Click-and-motar operation C TMĐT bán truyền thống click-and-mortar operation D Một mạng lưới giá trị gia tăng Đúng Đáp án là TMĐT bán truyền thống click-and-mortar operation Vì TMĐT bán truyền thống thuật ngữ để hoạt động TMĐT kết hợp với TMĐT, ví dụ công ty vừa bán lẻ truyền thống, vừa bán hàng qua mạng Wal-mart, BestBuy Tham khảo Bài 1, mục Phân loại Thương mại điện tử - Mô hình B2C Business- To – consumer Câu 4 Trường hợp điển hình TMĐT túy A Lựa chọn sách từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail B Download phần mềm máy tính cá nhân, toán thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí toll-free number C Mua sách mạng, toán thẻ tín dụng website, sách giao đến nhà vào ngày hôm sau Fed Ex D Lựa chọn hát từ website người bán, toán thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân Đúng Đáp án là Lựa chọn hát từ website người bán, toán thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân copy đĩa CD Vì Xem hình Khi tất chiều sản phẩm, cửa hàng, quy trình giao dịch số hóa/gắn với TMĐT hoạt động TMĐT túy Tham khảo Bài 1, mục Phân loại Thương mại điện tử Câu 2 Trong TMĐT túy pure E-commerce nhận xét sau đúng A Ít chiều gắn với thương mại truyền thống B Ít hai chiều gắn với thương mại điện tử C Tất chiều gắn với thương mại điện tử D Tất chiều mô hình Dimension of E-commerce gắn với thương mại truyền thống physical Đúng Đáp án là Tất chiều gắn với Thương mại điện tử Vì B Sẽ có thay đổi hình thức bên ngoài, nhiên có thay đổi trình triển khai hay định đầu tư vào sở hạ tầng - there is a change in outlook, but rarely a change in procedures or investment in infrastructure C Sự thay đổi ảnh hưởng đến phòng ban chức doanh nghiệp - the change may affect only one or a few of the functional areas of the business D Sẽ có thay đổi ngày nhiều cách thức triển khai hoạt động doanh nghiệp - there are incremental changes to the ways things have always been done Đúng Đáp án là Hầu hết hoạt động doanh nghiệp phải thay đổi cách thức làm truyền thống phải dẹp bỏ - there is always a sharp break with the past and every aspect of the business will probably change Vì Thông thường, chuyển đổi, doanh nghiệp phải tái cấu trúc hoạt động, nguồn lực cũ không đáp ứng không phù hợp, cần thay hoàn toàn Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Mức độ thuận tiện hệ thống nhằm giúp người dùng trung bình • sử dụng dễ dàng gọi gì? Chọn câu trả lời A Information requirements • B User friendliness • C Flexibility • D Technological evolution Sai Đáp án là User friendliness Vì User friendliness thể thân thiện với người sử dụng Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 9 Đối với công ty có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử nhiệm vụ sau quan trọng nhất? • • Chọn câu trả lời A Bổ sung chức bảo mật toán B Bổ sung chức hỗ trợ giao dịch điện tử • C Tăng cường quảng bá, giới thiệu website • D Liên kế website với đối tác, quan quản lý Sai Đáp án là Bổ sung chức hỗ trợ giao dịch điện tử Vì Đối với công ty có website – diện web, để phát triển TMĐT doanh nghiệp cần hướng tới TMĐT giao dịch việc bổ sung chức toán, hỗ trợ giao dịch điện tử Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 12 Theo thống kê chung, tương quan chi phí xây dựng lắp • đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống có đặc điểm gì? Chọn câu trả lời A Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử nhỏ • chí phí vận hành trì hệ thống - It costs much more to operate and maintain an EC system than to build and install it B Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử tương • đương chi phí vận hành trì hệ thống - It costs about as much time, effort, and money to operate and maintain as to build and install a system C Không có mối quan hệ tổng thể chi phí xây dựng lắp • đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống There is no general relationship between the cost of building and installing an EC system and the cost of operating and maintaining it D Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử lớn chi phí vận hành trì hệ thống - It costs much more to build and install an EC system than to operate and maintain it Sai Đáp án là Chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử tương đương chi phí vận hành trì hệ thống - It costs about as much time, effort, and money to operate and maintain as to build and install a system Vì Theo thống kê chung, tương quan chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống thương mại điện tử chi phí vận hành trì hệ thống tương đương 50/50 Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 14 Chỉ hoạt động cải tiến để nâng cao hiệu giao dịch thương mại điện tử trực tuyến A Thay đổi cấu công ty - are accomplished solely through improvements within the organization B Logistics - are accomplished solely through improved links with logistics C Cải tiến hệ thống toán - are accomplished solely through implementing linkages with payment systems D Tất lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems Đúng Đáp án là Tất lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems Vì Để cải tiến để nâng cao hiệu giao dịch thương mại điện tử trực tuyến, nhà quản lý phải thực tổng thể hoạt động tái cấu trúc doanh nghiệp Tham khảo Bài mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 22 Trong yếu tố sau, yếu tố quan trọng phát • triển TMĐT Chọn câu trả lời A Nguồn nhân lực • B Môi trường trị, xã hội • C Công nghệ thông tin • D Môi trường pháp lý, kinh tế Sai Đáp án là Công nghệ thông tin Vì Công nghệ thông tin tảng cho ứng dụng TMĐT, yếu tố quan trọng phát triển TMĐT Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 13 Công ty EcomPro kinh doanh 50 năm, hệ EcomPro3 định mở kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo bán hàng cho cửa hàng truyền thống Đây ví dụ về A Đấu thầu - a reverse auction B Cổng thông tin - a portal C Cửa hàng trực tuyến - a storefront D Mua sắm trực tuyến - e-procurement Đúng Đáp án là Cửa hàng trực tuyến - a storefront Vì Doanh nghiệp mở kênh bán hàng trực tuyến việc thông qua Cửa hàng trực tuyến , giới thiệu bán sản phẩm bên cạnh kênh bán hàng truyền thốngMột cửa hàng trực tuyến đại không tạo khả cho người dùng xem hàng hai chiều đọc thông số ky thuật hàng Trong lãnh vực hàng tiêu dùng cao cấp người ta tạo ảnh ba chiều sản phẩm để cảm giác khách hàng gần thực tốt Ngoài còn có chương trình cấu hình mà qua màu sắc, trang bị thiết kế sản phẩm thay đổi để phù hợp với tưởng tượng cá nhân khách hàng Bằng cách người sản xuất hay người chào bán còn có thêm thông tin có giá trị ý thích khách hàng Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 12 Một công ty, đại học, tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ doanh nghiệp tiềm giai đoạn đầu xây dựng phát triển gọi gì? A Doanh nhân – entrepreneur B Nhà đầu tư mạo hiểm - venture capitalist C Nhà đầu tư thiên thần - angel investor D Lồng ấp - incubator Đúng Đáp án là Lồng ấp - incubator Vì Lồng ấp – hay còn gọi Vườn ươm doanh nghiệp nơi tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp tiềm giai đoạn đầu xây dựng phát triển Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 17 Việc lưu trữ website, theo doanh nghiệp mua phần cứng, phần mềm, tuyển dụng nhân đường truyền để lưu trữ website gọi gì? A Using a storebuilder B ISP hosting C Self-hosting D Mirror hosting Đúng Đáp án là Self-hosting Vì Self-hosting việc lưu trữ website doanh nghiệp mua phần cứng, phần mềm, tuyển dụng nhân đường truyền để lưu trữ website Tham khảo Bài Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 33 Một nhà sản xuất lớn có tám nhà máy số địa điểm khác Công ty có website giới thiệu nhà máy 10 năm nay, • có thông tin đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại, email liên hệ cho nhà máy Những thông tin không thay đổi từ website xây dựng công ty nhu cầu thay đổi thông tin Đây ví dụ về Chọn câu trả lời A Nội dung tối ưu - optimized content • B Nội dung tĩnh - static content • C Nội dung đặc biệt - premium content • D Nội dung động - dynamic content Sai Đáp án là Nội dung tĩnh - static content Vì Những thông tin không thay đổi từ website xây dựng công ty nhu cầu thay đổi thông tin nên thiết kế Thông tin Tĩnh Tham khảo Bài 7, Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 34 Các website xúc tiến hỗ trợ kinh doanh cần có chức • nhất? Chọn câu trả lời A Thông tin thương mại • B Đăng nhập chào mua, chào bán • C Giới thiệu doanh nghiệp uy tín • D Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán Sai Đáp án là Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán Vì Chức tìm kiếm chức quan trọng website xúc tiến thương mại giúp cho người dùng tiếp cận thông tin cách dễ dàng thuận tiện Ví dụ chức tìm kiếm website Supperpages, Jetro, Europages Tham khảo Mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 4 Những nội dung thông tin không truy cập qua web • gọi gì? Chọn câu trả lời A Thông tin đặc biệt - premium content • B Thông tin thương mại - commodity content • C Thông tin nội - local content • D Thông tin dành cho thành viên - member content Sai Đáp án là Thông tin đặc biệt - premium content Vì Những nội dung thông tin không truy cập qua web gọi Thông tin đặc biệt, thông tin mã hóa số người đặc biệt liên quan truy cập Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Những nội dung website cho phép truy cập miễn phí tự • gọi gì? Chọn câu trả lời A Thông tin dành cho thành viên - member content • B Thông tin đặc biệt - premium content • C Thông tin nội - local content • D Thông tin thương mại - commodity content Sai Đáp án là Thông tin thương mại - commodity content Vì Những nội dung website cho phép truy cập miễn phí tự gọi thông tin miễn phí, thông tin thương mại nói chung nằm nhóm Tham khảo Bài 7, mục Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý Câu 13 Khi đánh giá gói ứng dụng thương mại điện tử, khả thu thập, lưu trữ, truy xuất thông tin cấu trúc sở liệu hệ thống cần tiến hành cẩn thận Quá trình đánh giá gọi gì? • Chọn câu trả lời A Flexibility • B User friendliness • C Information requirements • D Technological evolution Sai Đáp án là Information requirements Vì Đánh giá dựa yêu cầu ban đầu khả thu nhập thông tin, lưu trữ, truy xuất thông tin cấu trúc sở liệu Các tiêu chí còn lại gồm tính linh hoạt, mức độ thân thiện, cải tiến công nghệ câu trả lời Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 6 Việc đánh giá khả mở rộng hệ thống thương mại điện tử • theo nhiều chiều khác để cung cấp thêm sản phẩm dịch vụ gọi gì? Chọn câu trả lời A Hardware and software resources • B Information requirements • C Flexibility • D Scalability Sai Đáp án là Scalability Vì Scaliability tiêu chí đánh giá khả mở rộng hệ thống Các tiêu chí còn lại đánh giá đặc điểm phần cứng phần mềm, độ linh hoạt, khả đáp ứng thông tin câu trả lời Tham khảo Kế hoạch triển khai điểm cần lưu ý, Câu 4 Trong năm 2004, theo thống kê Turban 2006, tổng thiệt hại giao dịch toán giả mạo trực tuyến người bán hàng USD A 2,6 Tỷ đô la B 26 Tỷ đô la C 260 Tỷ đô la D 24 Tỷ đô la Đúng Đáp án là 2,6 Tỷ đô la Vì Trong năm 2004, theo thống kê Turban 2006, tổng thiệt hại giao dịch toán giả mạo trực tuyến người bán hàng 2,6 tỷ USD Tham khảo Tài liệu thống kê Ecommerce, Turban, 2006 Câu 6 Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng công cụ toán gọi gì? A Ngân hàng thông báo - acquiring bank B Nhà cung cấp dịch vụ - processor C Người bán - merchant D Ngân hàng phát hành - issuing bank Sai Đáp án là Người bán - merchant Vì Doanh nghiệp buôn bán làm ăn có liên quan đến nhận thẻ Khi doanh nghiệp có trang bị máy nhận thẻ tín gọi Merchant Tham khảo Câu 3 Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận toán cho người bán Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận khoản toán thẻ tín dụng gọi gì? A Ngân hàng thông báo - acquiring bank B Ngân hàng phát hành - issuing bank C Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association D Nhà cung cấp dịch vụ - processor Đúng Đáp án là Ngân hàng thông báo - acquiring bank Vì Acquirer/Acquiring Bank/Merchant Bank/Merchant Service Bank ngân hàng có quan hệ với doanh nghiệp đặt máy terminal, chịu trách nhiệm nhận tất giao dịch thẻ doanh nghiệp Vì thân doanh nghiệp trực tiếp lấy tiền khách hàng chuyển thẳng vào tài khỏan doanh nghiệp mà phải nhờ công ty hay ngân hàng cung cấp dịch vụ làm trung gian, ta hiểu Ngân Hàng làm Trung Gian Tham khảo Câu 30 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích dịch vụ ngân hàng điện tử • Chọn câu trả lời A Truy cập nơi, lúc • B Truy cập thông tin tài khoản giao dịch thực • C Thanh toán hóa đơn trực tuyến • D Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng Sai Đáp án là Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng Vì Ngân hàng điện tử mô hình cho phép thực giao dịch không cần tiếp xúc trực tiếp với nhân viên ngân hàng bên trung gian khác, vậy Mô hình ngân hàng điện tử có ưu việt là Tiết kiệm chi phí, giảm bớt thủ tục giấy tờ, tạo thuận lợi cho việc thực giao dịch Các giao dịch qua kênh điện tử có chi phí vận hành thấp Chi phí chủ yếu đầu tư ban đầu, ngân hàng không cần đầu tư nhân sự, địa điểm chi phí in ấn, lưu chuyển hồ sơ cho việc giao dịch Khách hàng giao dịch nơi đến phòng giao dịch Thời gian giao dịch không bị hạn chế làm việc mà lúc kể ban phải mang theo nhiều tiền mặt, giảm thiểu rủi ro mất, tiền giả, nhầm lẫn, thời gian kiểm đếm Tường minh giao dịch giảm bớt việc thiếu minh bạch so với giao dịch tiền mặt Tham khảo Câu 14 Dr Van truy cập website có chức truy cập tiếp vào thông tin cá biệt hóa theo nhu cầu cô, ví dụ mô hình gì? A Portal hay Cổng thông tin B Sàn giao dịch C Trình duyệt D Cửa hàng trực tuyến Đúng Đáp án là Portal hay Cổng thông tin Vì Cổng thông tin hiểu trang web xuất phát mà từ người sử dụng dễ dàng truy xuất trang web dịch vụ thông tin khác mạng máy tính Ví dụYahoo, Lycos, Altavista, AOL Lợi ích lớn mà portal đem lại tính tiện lợi, dễ sử dụng Thay phải nhớ vô số địa khác cho mục đích sử dụng khác nhau, với web portal Yahoo, người dùng cần nhớ nhà cung cấp dịch vụ tích hợp thứ mà khách hàng cần… Tham khảo Câu 15 Một portal đóng vai trò cổng kết nối đến portal website khác công ty gọi gì? A Cổng cung cấp sản phẩm tự phục vụ B Cổng thông tin doanh nghiệp C Cổng thông tin cá nhân D Cổng thông tin nội Đúng Đáp án là Cổng thông tin nội Vì Một số mô hình EIP mạng thông tin nội Business Intranet Portal cho phép nhân viên dễ dàng khai thác nguồn tài nguyên thông tin doanh nghiệp đồng thời cho phép truy xuất portal công cộng, portal chuyên ngành hẹp khác Các ứng dụng đa dạng portal môi trường nội doanh nghiệp công cụ thiếu doanh nghiệp thời đại bùng nổ thông tin, đặc biệt doanh nghiệp có nhiều phận, chi nhánh phân bố không gian địa lý rộng Tham khảo Câu 14 Ky thuật phát triển ứng dụng Thương mại điện tử phù hợp với mục tiêu đưa ứng dụng chiến lược nhằm tạo khác biệt công ty với đối thủ cạnh tranh? A Mua hệ thống có sẵn B Leasing C Outsourcing D Insourcing Đúng Đáp án là Insourcing Vì Có lựa chọn cho doanh nghiệp xây dựng hệ thống thông tin mua hệ thống có sẵn, thuê ngoài, thuê xây dựng, tự xây dựng Doanh nghiệp lựa chọn giải pháp insourcing – tự xây dựng để tạo khác biệt cho hệ thống thông tin Tham khảo Câu 16 Trong Luật giao dịch điện tử Việt Nam, khái niệm KHÔNG định nghĩa A Giao kết hợp đồng điện tử B Bảo vệ người tiêu dùng C Chứng thư điện tử D Hoạt động chứng thực điện tử Đúng Đáp án là Bảo vệ người tiêu dùng Vì Vấn đề bảo vệ người tiêu dùng bàn thảo chưa điều chỉnh Luật Giao dịch điện tử 2005 Tham khảo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, 2005 Câu 2 Giao dịch điện tử thực tự động phần toàn thông qua hệ thống thông tin thiết lập sẵn gọi • Chọn câu trả lời A Giao dịch thương mại điện tử • B Giao dịch điện tử tự động • C Giao dịch điện tử • D Giao dịch điện tử tự động người mua người bán Sai Đáp án là Giao dịch điện tử tự động Vì Giao dịch điện tử tự động giao dịch điện tử thực tự động phần toàn thông qua hệ thống thông tin thiết lập sẵn Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều Giải thích từ ngữ Câu 7 Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, hành vi không • bị cấm giao dịch điện tử Chọn câu trả lời A Tạo thông điệp liệu nhằm thực hành vi trái pháp luật • B Phát tán chương trình phần mềm mạng có tổ chức • C Thay đổi, xóa, giả mạo trái phép thông điệp liệu • D Ngăn chặn trái phép trình truyền, gửi, nhận thông điệp liệu Sai Đáp án là Phát tán chương trình phần mềm mạng có tổ chức Vì Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử Cản trở ngăn chặn trái phép trình truyền, gửi, nhận thông điệp liệu Thay đổi, xoá, huỷ, giả mạo, chép, tiết lộ, hiển thị, di chuyển trái phép phần toàn thông điệp liệu Tạo phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công nghệ giao dịch điện tử Tạo thông điệp liệu nhằm thực hành vi trái pháp luật Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt sử dụng trái phép chữ ký điện tử người khác Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều Các hành vi bị nghiêm cấm giao dịch điện tử Câu 12 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ12 Một thông điệp liệu xem có giá trị văn viết thông tin hàm chứa thông điệp liệu …………… để tham chiếu cần thiết A In giấy sử dụng làm chứng B Truy cập sử dụng C Hiển thị hình đọc D Truy cập, đọc in Đúng Đáp án là Truy cập sử dụng Vì Trường hợp pháp luật yêu cầu thông tin phải thể văn thông điệp liệu xem đáp ứng yêu cầu thông tin chứa thông điệp liệu truy cập sử dụng để tham chiếu cần thiết Tham khảo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, Điều 12 Thông điệp liệu có giá trị văn Câu 15 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ17 Thời điểm gửi thông • điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin ……………… Chọn câu trả lời A Dưới kiểm soát người nhận • B Nằm kiểm soát người nhận người gửi • C Dưới kiểm soát người khởi tạo • D Nằm kiểm soát người khởi tạo Sai Đáp án là Nằm kiểm soát người khởi tạo Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm gửi thông điệp liệu quy định sau Thời điểm gửi thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin nằm kiểm soát người khởi tạo; Địa điểm gửi thông điệp liệu trụ sở người khởi tạo người khởi tạo quan, tổ chức nơi cư trú người khởi tạo người khởi tạo cá nhân Trường hợp người khởi tạo có nhiều trụ sở địa điểm gửi thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 17 Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp liệu Câu 37 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ18 Trường hợp trước • gửi thông điệp liệu, người khởi tạo tuyên bố thông điệp liệu có giá trị có thông báo xác nhận thông điệp liệu coi ………………… ……………………… nhận thông báo xác nhận nhận thông điệp liệu Chọn câu trả lời A Chưa nhận / người khởi tạo • B Chưa gửi / người khởi tạo • C Chưa nhận / người nhận • D Chưa gửi / người nhận Sai Đáp án là Chưa gửi/ người khởi tạo Vì Luật quy định a Người nhận xem nhận thông điệp liệu thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người định truy cập được; Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 18 Nhận thông điệp liệu Câu 21 Theo Luật giao dịch điện tử VN Thời điểm nhận thông điệp • liệu Chọn câu trả lời A Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận định B Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận C Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin • người nhận D Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Sai Đáp án là Thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu quy định sau Trường hợp người nhận định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin định; người nhận không định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận; Địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở người nhận người nhận quan, tổ chức nơi cư trú thường xuyên người nhận người nhận cá nhân Trường hợp người nhận có nhiều trụ sở địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 19 Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu Câu 40 Theo Luật giao dịch điện tử VN Khi người nhận coi nhận thông điệp liệu Chọn câu trả lời • A Khi người nhận có khả đọc thông điệp liệu • B Khi người nhận đọc thông điệp liệu • C Khi người nhận download thông điệp liệu máy tính • truy cập D Khi thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận Sai Đáp án là Khi thông điệp nhập vào hệ thống thông tin người nhận Vì Trong trường hợp bên tham gia giao dịch thoả thuận khác thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu quy định sau Trường hợp người nhận định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin định; người nhận không định hệ thống thông tin để nhận thông điệp liệu thời điểm nhận thông điệp liệu thời điểm thông điệp liệu nhập vào hệ thống thông tin người nhận; Địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở người nhận người nhận quan, tổ chức nơi cư trú thường xuyên người nhận người nhận cá nhân Trường hợp người nhận có nhiều trụ sở địa điểm nhận thông điệp liệu trụ sở có mối liên hệ mật thiết với giao dịch Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN Điều 19 Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp liệu Câu 20 Luật giao dịch điện tử Việt Nam Đ21 Giao kết hợp đồng điện tử e-mail chấp nhận giá trị làm chứng thấp lý sau chọn tối đa lựa chọn • Chọn câu trả lời A Khó xác định người ký chấp thuận người nội dung hợp • đồng; Độ tin cậy cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp B Không phù hợp với hợp đồng giá trị lớn • C Cách thức bảo đảm trì tính toàn vẹn thông điệp thấp • D Không thể dấu doanh nghiệp hợp đồng Sai Đáp án là Khó xác định người ký chấp thuận người nội dung hợp đồng; Độ tin cậy cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp Vì Chữ ký điện tử tạo lập dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm hình thức khác phương tiện điện tử, gắn liền kết hợp cách lô gíc với thông điệp liệu, có khả xác nhận người ký thông điệp liệu xác nhận chấp thuận người nội dung thông điệp liệu ký Chữ ký điện tử xem bảo đảm an toàn chữ ký điện tử đáp ứng điều kiện quy định khoản Điều 22 Luật Chữ ký điện tử chứng thực tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử Tham khảo Luật giao dịch điện tử VN, Điều 21 Chữ ký điện tử Câu 17 Nghị định số 57/2006/NĐ-CP Thương mại điện tử Đ15 Khách hàng đặt hàng mua sách qua mạng mắc lỗi nhập số lượng hàng cần mua, thay mua 10 nhập nhầm mua 100 sách, số tiền toán thẻ tín dụng bì trừ đủ cho 100 sách Người mua thông báo email cho người bán lỗi sau Một tuần sau, nhận lô hàng, người mua trả lại 90 sách cho người bán Người bán không chấp nhận hợp đồng thực A Hai bên thương lượng tiếp để giải số sách chênh lệch B Người mua phải chịu trách nhiệm họ gây lỗi nhập sai liệu C Người mua phải chịu trách nhiệm phát lỗi muộn D Người bán hành động sai Đúng Đáp án là Người bán hành động sai Vì Theo điều 15 Lỗi nhập thông tin chứng từ điện tử Trường hợp cá nhân mắc phải lỗi nhập thông tin chứng từ điện tử sử dụng để trao đổi với hệ thống thông tin tự động bên khác hệ thống thông tin tự động không hỗ trợ cho cá nhân sửa lại lỗi cá nhân người đại diện có quyền rút bỏ phần chứng từ điện tử có lỗi tuân thủ hai điều kiện sau a Ngay biết có lỗi, cá nhân đại diện cá nhân thông báo cho bên lỗi nêu rõ mắc phải lỗi chứng từ điện tử b Cá nhân đại diện cá nhân chưa sử dụng có lợi ích vật chất hay giá trị từ hàng hóa hay dịch vụ nhận từ bên Quyền rút bỏ phần chứng từ điện tử có lõi không ảnh hưởng tới việc áp dụng pháp luật quy định hậu lỗi phát sinh quy định khoản Điều Tham khảo Nghị định số 57/2006/NĐ-CP Thương mại điện tử Điều 15 ... - “shopping browsers” • C “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots” • D “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals” Sai Đáp án là “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping... “shopping portals” Sai Đáp án là “Cổng thông tin cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals” Vì Shopping portals cổng thông tin cung cấp dẫn tới cửa hàng mua sắm theo ngành hàng, địa chỉ… Tham - Xem thêm -Xem thêm Ôn thi trắc nghiệm + đáp án công nghệ thông tin và Truyền thông ict, Ôn thi trắc nghiệm + đáp án công nghệ thông tin và Truyền thông ict,

trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án