Địa điểm: Văn Miếu Quốc Tử Giám, Ba Đình, Hà Nội. Đối tượng tham gia: Tất cả các bạn thí sinh chuẩn bị thi Vẽ mỹ thuật các trường Xây Dựng, Kiến Trúc, ĐH Mở…, các bạn muốn tìm hiểu về ký họa, về cách làm đề 2 khối V trường ĐHXD. Đặc biệt chương trình hoàn toàn MIỄN PHÍ, ban tổ chức sẽ không thu bất kỳ một khoản chi phí nào. Các bạn tham gia sẽ được phát giấy vẽ, nước uống… tuy nhiên các bạn phải tự chuẩn bị họa cụ. Mọi người muốn tham gia, vui lòng điền thông tin: TẠI ĐÂY. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ: Fanpage: CLB Diễn Họa - Sketch Club Email: nuce.sketchclub@gmail.com SĐT: 0966320965 (Mr Cường), 0835976655 (Mr Vũ).
đổi CUP - Peso Cuba CVE - Escudo Cape Verde CYP - Đồng Bảng Síp CZK - Koruna Cộng hòa Séc DEM - Đồng Mark Đức DJF - Franc Djibouti DKK - Krone Đan Mạch DOP - Peso Dominica DZD - Dinar Algeria ECS - Đồng Scure Ecuador EEK - Crun Extônia EGP - Bảng Ai Cập ERN - Nakfa Eritrea ESP - Đồng Peseta Tây Ban Nha ETB - Birr Ethiopia EUR - Euro FIM - Đồng Markka Phần. Đây có phải là thời điểm để bạn đổi tiền? Ngày tốt nhất để đổi từ Đô la Mỹ sang Rúp Nga là Thứ hai, 7 Tháng ba 2022. Tại thời điểm đó, tiền tệ đã đạt giá trị cao nhất.
Tối 16/10, Ban Tổ chức cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Thế giới 2022 (Miss Grand International) đã công bố kết quả vòng 1 của phần thi Thí sinh trình diễn áo tắm đẹp nhất. Theo đó, vòng 1 chọn ra 20 thí sinh để tiếp tục tranh tài trong vòng tiếp theo. Trong số 20 thí sinh có mặt ở
Theo đó, điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ của trường dao động từ 27 đến 38. Cụ thể như sau: Địa chỉ: Số 5, Ngõ 376/56 Đường Bưởi, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 0347.81.82.88. E-mail: cskh.vpludvn@gmail.com.
Điểm chuẩn đại học Hoà Bình năm 2019 Trường ĐH Hoà Bình (mã trường ETU) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây: Đại học Hoà Bình điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG
Là trường đại học đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao được xã hội tín nhiệm, HSU không ngừng mở rộng các ngành đào tạo mỗi năm, đặc biệt là những ngành đang "khát" nhân lực. Theo Đề án tuyển sinh mới, năm nay HSU sẽ tuyển sinh thêm 11 ngành mới, nâng tổng số ngành hiện có lên con số 39. Các ngành mới này đều là những ngành "hot", phục vụ nhu cầu rất lớn của thị trường việc làm trong nước và quốc tế, cũng như nhận được rất nhiều sự quan tâm của người học, như: Thương mại điện tử, Digital Marketing, Bất Động Sản, Kinh Tế Thể Thao, Trí Tuệ Nhân Tạo, Luật Kinh Tế - chuyên ngành Luật Kinh doanh.
MsQ0crl. Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Hoà Bình 2022 - điểm chuẩn HBU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Hoà Bình năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Trường đại học Hoà Bình mã trường ETU đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Hòa Bình năm 2022 xét theo điểm thi Đại học Hòa Bình đã thống nhất và công bố điểm chuẩn năm 2022 vào tất cả các ngành của trường như sau Điểm sàn đại học Hòa Bình năm 2022 Trường Đại học Hòa Bình thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT năm 2022 đối với các ngành cụ thể như sau Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính Điểm trúng tuyển 1 Thiết kế đồ họa 7210403 H00 - Văn, Vẽ 1, Vẽ 2 Văn 15,0 H01 - Toán, Vẽ 1, Vẽ 2 Toán V00 - Toán, Vật lý, Vẽ Toán V01 - Toán, Văn, Vẽ Toán 2 Thiết kế nội thất 7580108 H00 - Văn, Vẽ 1, Vẽ 2 Văn 15,0 H01 - Toán, Vẽ 1, Vẽ 2 Toán V00 - Toán, Vật lý, Vẽ Toán V01 - Toán, Văn, Vẽ Toán 3 Thiết kế thời trang 7210404 H00 - Văn, Vẽ 1, Vẽ 2 Văn 15,0 H01 - Toán, Vẽ 1, Vẽ 2 Toán V00 - Toán, Vật lý, Vẽ Toán V01 - Toán, Văn, Vẽ Toán 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 5 Tài chính ngân hàng 7340201 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Toán D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 6 Kế toán 7340301 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh. Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 7 Luật kinh tế 7380107 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 C00 - Văn, Lịch sử, Địa lý Văn D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D78 - Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Văn 8 Công nghệ thông tin 7480201 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán C01 - Toán, Văn, Vật lý Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn 9 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán C01 - Toán, Văn, Vật lý Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn 10 Dược học 7720201 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 21,0 Hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên B00 - Toán, Hóa học, Sinh Toán D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh. Toán D08 - Toán, Sinh vật, Tiếng Anh. Toán 11 Điều dưỡng 7720301 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 19,0 Hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên B00 - Toán, Hóa học, Sinh vật Toán D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh. Toán D08 - Toán, Sinh vật, Tiếng Anh. Toán 12 Y học cổ truyền 7720115 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 21,0 Hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên B00 - Toán, Hóa học, Sinh vật Toán D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh. Toán D08 - Toán, Sinh vật, Tiếng Anh. Toán 13 Quan hệ công chúng 7320108 C00 - Văn, Lịch sử, Địa lý Văn 15,0 D01- Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D15 - Văn, Địa lý, Tiếng Anh. Văn D78 - Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Văn 14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 - Văn, Lịch sử, Địa lý Văn 15,0 D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D72 - Văn, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên tổ hợp các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học Văn D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn 15,0 D14 - Văn, Lịch sử, Tiếng Anh. Văn D15 - Văn, Địa lý, Tiếng Anh. Văn D78 - Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Văn 16 Quản trị khách sạn 7810201 C00 - Văn, Lịch sử, Địa lý Văn 15,0 D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D72 - Văn, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên tổ hợp các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học Văn D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán D01 - Văn, Toán, Tiếng Anh. Văn D96 - Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân Toán 18 Thương mại điện tử 7340122 A00 - Toán, Vật lý, Hóa học Toán 15,0 Điểm chuẩn học bạ đợt 1 ĐH Hoà Bình năm 2022 Trường Đại học Hòa Bình công bố kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2022 theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT học bạ cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Hoà Bình 2021 Trường đại học Hoà Bình mã trường ETU đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Hòa Bình 2021 Xét điểm thi THPTQG Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Hòa Bình 2021 xét tuyển bổ sung Căn cứ Đề án tuyển sinh đại học năm 2021, Trường Đại học Hòa Bình thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2021- đợt 2, như sau Ghi chú A00 - Toán, Lí, Hóa; A01- Toán, Lí, Tiếng Anh; A02 - Toán, Lí, Sinh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; C00 - Văn, Sử, Địa; C01- Toán, Văn, Lí; D01- Văn, Toán, Tiếng Anh; D07- Toán, Hóa, Tiếng Anh; D08- Toán, Sinh, Tiếng Anh; D14- Văn, Sử, Tiếng Anh; D15- Văn, Địa, Tiếng Anh; H00 - Văn, Vẽ 1, Vẽ 2; H01- Toán, Vẽ 1, Vẽ 2; V00 - Toán, Lí, Vẽ; V01- Toán, Văn, Vẽ; D72 Văn - Tiếng Anh - Khoa học tự nhiên tổ hợp các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học; D78 Văn - Tiếng Anh - Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân; D96 Toán - Tiếng Anh - Khoa học xã hội tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân. Điểm sàn đại học Hòa Bình năm 2021 Ngày 24/8, trường đại học Hòa Bình công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, cụ thể như sau Ngành đào tạo Mã ngành Mức điểm ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Ghi chú 1. Thiết kế đồ họa 7210403 15 H00, H01, V00, V01 Môn vẽ ≥ 2. Thiết kế nội thất 7580108 15 3. Thiết kế thời trang 7210404 15 4. Kiến trúc 7580101 15 V00, V01 5. Quản trị kinh doanh 7340101 15 A00, A01, D01, D96 6. Tài chính ngân hàng 7340201 15 7. Kế toán 7340301 15 8. Luật kinh tế 7380107 15 A00, C00, D01, D78 9. Công nghệ thông tin 7480201 15 A00, A01, C01, D01 10. Công nghệ đa phương tiện 7329001 15 11. Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 15 12. Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 A00, A01, D07, D01 13. Dược học 7720201 Thực hiện theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2021 của Bộ GDĐT 14. Y học cổ truyền 7720115 15. Điều dưỡng 7720301 16. Quan hệ công chúng 7320108 15 C00, D01, D15, D78 17. Công nghệ truyền thông 7320106 15 A00, A01, C01, D01 18. Công tác xã hội 7760101 15 C00, D01, D78, D96 19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 C00, D01, D72, D96 20. Quản trị khách sạn 7810201 15 21. Ngôn ngữ Anh 7220201 15 D01, D14, D15, D78 22. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00, A01, D01, D96 23. Thương mại điện tử 7340122 15 Ghi chú - Mức điểm nhận ĐKXT là tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo. - Điểm các môn theo thang điểm 10, điểm tối thiểu của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 01 điểm. Điểm chuẩn trường ĐH Hoà Bình theo phương thức xét học bạ Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hòa Bình thông báo điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2021 theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT, như sau Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển Tổ hợp xét tuyển Ghi chú 1. Thiết kế đồ họa 7210403 15 H00, H01, V00, V01 Môn vẽ ≥ 2. Thiết kế nội thất 7580108 15 3. Thiết kế thời trang 7210404 15 4. Kiến trúc 7580101 15 V00, V01 5. Quản trị kinh doanh 7340101 15 A00, A01, D01, D96 6. Tài chính ngân hàng 7340201 15 7. Kế toán 7340301 15 8. Luật kinh tế 7380107 15 A00, C00, D01, D78 9. Công nghệ thông tin 7480201 15 A00, A01, C01, D01 10. Công nghệ đa phương tiện 7329001 15 11. Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 15 12. Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 A00, A01, D07, D01 13. Dược học 7720201 24 A00, B00, D07, D08 14. Y học cổ truyền 7720115 24 15. Điều dưỡng 7720301 19,5 16. Quan hệ công chúng 7320108 15 C00, D01, D15, D78 17. Công nghệ truyền thông 7320106 15 A00, A01, C01, D01 18. Công tác xã hội 7760101 15 C00, D01, D78, D96 19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 C00, D01, D72, D96 20. Quản trị khách sạn 7810201 15 21. Ngôn ngữ Anh 7220201 15 D01, D14, D15, D78 22. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 A00, A01, D01, D96 23. Thương mại điện tử 7340122 15 Điểm chuẩn trường đại học Hoà Bình 2020 Trường đại học Hoà Bình mã trường ETU đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Hoà Bình 2020 Xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Hoà Bình năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 15 2 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H00; H01 15 3 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01; H00; H01 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; B00; D01 15 6 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A00; B00; C00; D01 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 9 7480299 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17 10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A01; C01; D01 17 11 7580101 Kiến trúc V00; V01 15 12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15 13 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 15 14 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 17 15 7760101 Công tác xã hội A00; B00; C00; D01 15 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; B00; C00; D01 15 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15 18 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07 21 19 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21 20 7720301 Điều Dưỡng A00; A01; B00; D07 19 Điểm chuẩn đại học Hoà Bình năm 2019 Trường ĐH Hoà Bình mã trường ETU đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Hoà Bình điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Hoà Bình năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau Phương thức 1 Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Hòa Bình >15 điểm. - Phương thức 2 Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT đạt từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình chung của cả năm học lớp 12 đặt từ 6,0 trở lên. + Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT phải đạt từ 24,0 điểm trở lên hoặc học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. + Đối với ngành Điều dưỡng tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT phải đạt từ 19,5 điểm trở lên hoặc học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. + Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ ≥ 5,0. Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Hoà Bình năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất
Đại học Hòa Bình là 1 trung tâm đào tạo lớn có cơ sở chính nằm ngay giữa trung tâm Hà Nội. Với chương trình đào tạo gắn kết với doanh nghiệp, trường cung cấp các chương trình kiến tập, thực tập cho sinh viên trước khi ra trường hay trang bị các kỹ năng mềm, trình độ tiếng Anh và Tin học. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn đọc về thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng tìm hiểu nhé! Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hòa Bình3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Hòa Bình4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Hòa Bình5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Hòa Bình6 Kết luận Thông tin chung Tên trường Trường Đại học Hòa Bình Hoa Binh University – HBU Địa chỉ Số 8 Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội Website Facebook Mã tuyển sinh ETU Email tuyển sinh cnvt Số điện thoại tuyển sinh – Xem thêm Review Đại học Hòa Bình có tốt không? Lịch sử phát triển Ngày 28/02/2008, trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo quyết định số 244/QĐ -TTg của Thủ tướng chính phủ Nguyễn Tấn Dũng và phát triển đến ngày nay. Mục tiêu và sứ mệnh Nhà trường đặt ra mục tiêu xây dựng lộ trình và phương giảng dạy giúp sinh viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và biết cách vận dụng vào thực tiễn. Ngoài ra, nhà trường còn mong muốn sinh viên không chỉ có trình độ chuyên môn cao mà còn có đạo đức tốt, tác phong làm việc tỉ mỉ, trách nhiệm và nghiêm túc. Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Hòa Bình năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó. Phương thức xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Hòa Bình gồm 4 phương thức Phương thức 1 Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023. Phương thức 2 Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT học bạ, kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành đào tạo. Phương thức 3 Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của các trường đại học. Phương thức 4 Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình năm 2023. Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Hòa Bình Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại học Hòa Bình đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể năm 2022 – 2023 như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15 2 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 15 3 7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 15 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D96 15 6 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 15 7 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15 9 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 15 10 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 21 11 7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 19 12 7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 21 13 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 15 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 15 15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 15 16 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D72, D96 15 17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D96 15 18 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D96 15 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Hòa Bình Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại học Hòa Bình đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể năm 2021 – 2022 như sau Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 Môn vẽ ≥ 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 Môn vẽ ≥ 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D96 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, C01 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 7320106 Công nghệ truyền thông A00, A01, D01, C01 7760101 Công tác xã hội C00, D01, D78, D96 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D72, D96 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D96 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D96 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Hòa Bình ETU có mức điểm chuẩn đối với phương thức xét điểm thi THPT Quốc gia năm 2020 vào khoảng 15 – 21 điểm với điểm cao nhất rơi vào ngành Y học cổ truyền. Điểm chuẩn đối với phương thức xét học bạ dao động từ 16 – 24 điểm, ngành Y học cổ truyền một lần nữa là ngành lấy điểm chuẩn cao nhất. Sau đây là thông tin chi tiết điểm chuẩn của trường ETU năm 2020 – 2021 Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Theo KQ thi THPT Xét học bạ 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15 16 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 15 16 7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15 16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 15 7340201 Tài chính – ngân hàng A00, A01, D01, D96 15 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 15 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 17 20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, C01 17 20 7580101 Kiến trúc V00, V01 15 16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 15 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 15 7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 19 7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 21 24 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 15 7320106 Công nghệ truyền thông A00, A01, D01, C01 17 20 7760101 Công tác xã hội C00, D01, D78, D96 15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 15 Kết luận Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại học Hòa Bình không quá cao. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Đăng nhập
Mục lụcI. Điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy Đại học Hòa Bình 2022II. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình ETU năm 2021III. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình vào năm 2020IV. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình xét theo điểm TN THPT 2019 Đại học Hòa Bình điểm chuẩn đã được công bố chính thức 2022. Xem thêm bảng điểm chuẩn của trường ĐH Hòa Bình năm 2021, 2020 và 2019. Ngày 16/9/2022, trường Đại học Hòa Bình đã có thông báo chi tiết về mức điểm chuẩn năm 2022. Theo đó, trường thực hiện tuyển sinh 1250 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo với 5 cách thức xét tuyển; bao gồm Xét kết quả thi THPT 2022, xét kết quả học tập THPT; xét kết quả học tập THPT kết hợp kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Hòa Bình tổ chức… Thông tin cụ thể hơn sẽ được JobTest trình bày ngay dưới đây. Mức điểm trúng tuyển vào trường Đại học Hòa Bình năm 2022 theo phương thức xét điểm kỳ thi TN THPT dao động từ 15 – 21 điểm. Trong đó, 2 ngành có điểm chuẩn cao nhất là Y học cổ truyền và Dược học. Bảng điểm chuẩn của trường Đại học Hòa Bình năm 2022 Xét theo phương thức sử dụng kết quả thi TN THPT 2022 Bảng điểm sàn Đại học Hòa Bình 2022 Bảng điểm chuẩn xét Học bạ trường Đại học Hòa Bình 2022 Đợt 1 II. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình ETU năm 2021 Năm 2021, trường Đại học Hòa Bình tổ chức xét tuyển với mức điểm chuẩn chi tiết các ngành và tổ hợp các môn xét tuyển như sau Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo hệ đại học trường Đại học Hòa Bình năm 2021 III. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình vào năm 2020 Mức điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Hòa Bình trong năm 2020 là từ 15 đến 21 điểm. Điểm trúng tuyển trường Đại học Hòa Bình năm 2020 theo 2 phương thức xét tuyển IV. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình xét theo điểm TN THPT 2019 Thông tin chi tiết hình thức xét tuyển của Đại học Hòa Bình năm 2019 như sau Năm 2019 trường Đại học Hòa Bình chỉ xét tuyển theo Học bạ JobTest vừa gửi đến bạn tất cả những thông tin về điểm chuẩn tuyển sinh của trường Đại học Hòa Bình qua các năm từ 2019 – 2022. Tùy vào khả năng cũng như định hướng nghề nghiệp mà bạn có thể cân nhắc đưa ra lựa chọn ngành học phù hợp với bản thân.
Đại Học Hòa Bình đã công bố điểm chuẩn năm 2022, thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này. Năm nay trường tuyển sinh với 2 hình thức là xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021. C Domain Liên kết Hệ thống tự động chuyển đến trang sau 60 giây Tổng 0 bài viết về có thể phụ huynh, học sinh quan tâm. Thời gian còn lại 000000 0% Bài viết liên quan đại học hòa bình điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2019 chính xác nhất Tra cứu điểm chuẩn trườngĐại học Hòa Bình 2019 chính xác và đầy đủ nhất. Xem điểm chuẩn các ngành trườngĐại học Hòa Bình 2019Hỗ trợ học tập, giải bài tập, tài liệu miễn phí Toán học, Soạn văn, Địa lý. Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình Tuyensinhso cập nhật điểm ... Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn đại học Hòa Bình năm 2021 2020 2019 Jan 12, 2022Điểm chuẩn đại học Hòa Bình 2021, 2020, 2019 ETU phân loại theo Ngành. Trường Đại học Hòa Bình điểm chuẩn được chia ra thành các ngành đào tạo khác nhau, sắp xếp thứ tự theo bảng chữ cái Xem thêm Chi Tiết 200 đại học công bố điểm chuẩn năm 2019 - VnExpress Theo kế hoạch tuyển sinh, trước 17h ngày 9/8, các trường sẽ công bố điểm chuẩn đợt 1, thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trước 17h ngày 15/8. Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các trường xét tuyển bổ sung vào Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021 - KTHN Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình 2019 Năm 2019, Trường Đại học Hòa Bình dự kiến tuyển chỉ tiêu đại học chính quy cho 19 ngành đào tạo như sau 1. Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình ETU năm 2020 2021 2022 mới nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình năm 2020 ETU có mức điểm chuẩn đối với phương thức xét điểm thi THPT Quốc gia năm 2020 vào khoảng 15 - 21 điểm với điểm cao nhất rơi vào ngành Y học cổ truyền. Điểm Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn các trường Đại học trên cả nước năm 2019 Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2019 Tài chính - ngân hàng 21,75 điểm. Quản trị kinh doanh 22,5 điểm. Kế toán 21,9 điểm. Kinh tế quốc tế 22,8 điểm. Ngôn ngữ Anh 22,3 điểm. Luật kinh tế 21,3 đ Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn 2019 Trường ĐH Hoa Sen Cao nhất 16 điểm Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Hoa Sen đã công bố điểm chuẩn các ngành theo phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2019. Theo đó, điểm chuẩn ngành kinh doanh quốc tế lấy 16 điểm. Các ngành còn lại Xem thêm Chi Tiết Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn 2019 Đại học Hoa Sen công bố điểm chuẩn 2019 Trường ĐH Hoa Sen vừa công bố điểm chuẩn năm 2019 đối với phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia là 15 điểm. Đây là trường đại học đầu tiên công bố điểm c Xem thêm Chi Tiết Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội năm 2019 chuẩn nhất Trường Đại học Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019 là tổng điểm 03 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của k Xem thêm Chi Tiết Bạn có những câu hỏi hoặc những thắc mắc cần mọi người trợ giúp hay giúp đỡ hãy gửi câu hỏi và vấn đề đó cho chúng tôi. Để chúng tôi gửi vấn đề mà bạn đang gặp phải tới mọi người cùng tham gia đóng gop ý kiếm giúp bạn... Gửi Câu hỏi & Ý kiến đóng góp » Có thể bạn quan tâm ảnh Lồn Học Sinh Cấp 2 Sex Học Sinh Lớp 5 Diễn đàn Tập đoàn Giải Mã Số Học Lộ Clip Bé Lớp 5 Lớp 6 Học Bida Lỗ ở Hà Nội Học Phí Trường Bùi Thị Xuân đồng Nai 5 Bước Chia Sẻ Sách Tiểu Học Cầu Kèo Miền Bắc Tập đoàn Giải Mã Số Học Link Học Sinh Lớp 5 Lớp 6 Mây Mưa Bằng Học Phí Trường đông Du Daklak Video mới Học ĐẠI HỌC, THẠC SĨ, TIẾN SĨ Khác Nhau Như Thế Nào? Học Thử Luật CBCC 2008 Tổng Hợp Mẹo Lớp ôn Thi Công Chức Kho Bạc 2021 - Môn... Lái R1 Cá Trê Châu Phi đi Học What Is Cherry Blossom Season REALLY Like?! Tokyo,... Tổng Hợp Mẹo Lớp ôn Thi Công Chức Kho Bạc 2021 - Môn... 3 KIỂU NGƯỜI KHÓ GIÀNH HỌC BỔNG Scholarship 101 ... TS. Lý Quí Trung - MBA Là "bí Kíp" để Xài Cả đời MBA... 【VIETSUB】Nhật Ký Học Nghiên Cứu Sinh MBA ở đại Học... Giám đốc Nhân Sự Unilever Int. Đừng Bỏ Tiền Học MBA... Bài viết mới Kinh nghiệm xin học bổng MBA Mỹ Phần 1 - Tổng quan Chương trình MBA 2019 Mang lợi cơ hội việc làm với mức lương hấp dẫn Giúp bạn trả lời câu hỏi - có nên học MBA tại Việt Nam không? Khóa Học MBA & Chương Trình Đào Tạo Cao Học - Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh MBA - RMIT University MBA là gì? 3 hình thức học MBA phổ biến tại Việt Nam Học phí khóa học MBA online Học Mini MBA ở đâu tốt? Chất lượng, Uy tín MBA - Wikipedia tiếng Việt Top 5 Trường Đào tạo MBA tốt nhất tại Hà Nội -
đại học hòa bình điểm chuẩn