Chàng nghiến rách cả vành môi tôi, tôi cũng nghiền lại lưỡi chàng, cho đến khi bật máu rồi mà chàng vẫn chưa chịu buông, đâm ra miệng hút vào có cả mùi máu tanh. Tiếng chàng nghe như hằn học, mà khuôn mặt thì dữ tợn, chàng hằm hè tra hỏi: "Cố Tiểu Ngũ là ai?
Từ láy héo hắt có nghĩa là ở trạng thái héo tàn, khô kiệt không còn sức sống.Thường nói "ruột ran héo hắt vì thương nhớ". Tác giả dùng từ láy này để chỉ nụ cười "cười héo hắt", sự chuyển nghĩa ở đây đã diễn tả được tâm trạng của con người qua một nụ cười không có sức sống, yếu ớt cho thấy nổi đau đã được thể hiện qua nụ cười.
Đã gọi là tâm là cái thống danh của tánh-tình, thì tâm cũng như tánh (Tính) có phần lý và phần khí . Ông lấy cái ý ấy mà giải nghĩa chữ ĐẠO-TÂM 道心 và nhân tâm 人 心 ở câu "Nhân tâm duy nguy, đạo tâm duy vi" trong Kinh Thư, và cho cái gì do lý mà phát ra là Đạo-tâm
Thế mà, anh ấy vẫn hiểu cô như hiểu mình, chỉ có mình anh biết cô đang tổn thương như thế nào, chỉ có mình anh không nhìn vào vẻ lạnh lùng, cao ngạo của cô để phán xét, chỉ có mình anh gật đầu ủng hộ cô khi ai cũng quay lưng…Cao Gia Nguyên, chỉ cần có anh là Sam có
Khắp nơi nồng nặc mùi máu tanh. Im lặng. Những cánh ruồi vo ve. Anh quỳ xuống trên đất ướt. Nghe thấy tiếng rên bên dưới và chạy xuống tìm những người sống sót. Anh đã gặp cậu bé ấy dưới những xác người. Nó còn thở, tay cầm một hòn bi. Anh nghe tiếng trực thăng
Mùi máu tanh, tiếng hú, rên thảm thương từ chiếc lồng vang vọng cả một vùng rộng lớn. Linh thích thú nhìn bọn thú cắn xé lẫn nhau. Anh yêu em vì là con người của em, chứ không phải thân phận hay là gia sản gì đó. Anh chỉ cần em là đủ"- Anh ôm lấy cô nở nụ cười
in4XQf. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "tanh", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ tanh, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ tanh trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Oh, phòng vắng tanh. Oh, there's nobody in the room. 2. Cả khu này vắng tanh. The whole neighborhood is fucking empty. 3. Đường phố vắng tanh. The street seems to be clearing. 4. Tôi thấy tanh quá. I feel nauseous. 5. Trường học đã vắng tanh . The building was empty . 6. ♪ Cuộc đời đầy mùi tanh! Rotten smelly life! 7. Miệng hắn ta tanh mùi thịt người. Man who has taste for human flesh. 8. Cái áo tanh tưởi của anh ta. His fucking shirt. 9. Trời đất ạ, đúng là lanh tanh bành. Jesus Christ, what a fucking mess. 10. Đây là giày trượt pa-tanh có bánh. This is a roller skate with wheels. 11. Cho tới lúc này, nó vẫn vắng tanh. It looks deserted so far. 12. Thị trấn vắng tanh như chùa bà Đanh. Town's empty as a bone orchard. 13. Tôi biết 1 cô gái tên Sa Tanh. l knew a girl named Satin. 14. Chỉ vì mùi cá sống tanh quá. It's that raw fish odor. 15. Sa tanh và nơ niếc không phải việc tôi... Satin and bows is not necessarily my... 16. Con vật tanh hôi đó muốn lấy thức ăn à? Little stinkers trying to get into the feeder? 17. Mùi tanh của hắn ngập đầy trong mũi ta. His alien smell fills my nose. 18. ♪ Hơi thở em tanh nồng mùi đất ♪ My breath is earthly strong 19. Đó là khi cô cho cái phone tôi tanh banh. And that's when you hulked out on my cell. 20. Bốc mùi tanh tưởi như một cái lò mổ. Smelled like a slaughterhouse. 21. Và tạo ra dư vị tanh như kim loại khó chịu And a much less pleasant phenomenon is something called pinenutmouth. 22. Tôi khá chắc là giày trượt pa-tanh nào cũng có bánh. Pretty sure roller skates come with wheels. Ah! 23. Và khi các em này nổ, tất cả sẽ lanh tanh bành. When these babies go off, all hell's gonna break loose. 24. Chúng tôi chạy xe đi - cứ như những năm 60, đường vắng tanh. So we would drive down - it was like the 60s, no traffic. 25. Dòng máu của bọn côn đồ, toàn là mùi máu tanh. Blood-Grips, Blips. 26. Kết cục sẽ có phá hoại tanh bành, nếu đó là ý cháu. It ends with proper destruction, if that's what you mean. 27. Anh muốn em ngồi đủ gần để có thể ngửi đc mùi máu tanh. I want you close enough to smell the blood. 28. Âm nhạc, tiếng cười, tiếng tanh tách của ngọn lửa và một con lợn quay. Music, laughter, the crackle of a bonfire and a roasting pig. 29. Nếu nó được gọi là mục quá giang Craglist, nó sẽ vắng tanh như chùa bà đanh If it were called the Craigslist hitchhiking board, tumbleweeds would be blowing through it. 30. Tôi ko ngửi thấy mùi tanh của cá nhưng vị của nó thì rất ngọt và ngon. I can't smell the stink of fish but tastes it so sweet and fine. 31. Và làm ơn, nhắn ổng mua cho tôi 5 mét sa-tanh trắng và khăn voan. And please write that he brings me... five meters of white satin... and a voile. 32. Anh đã quên hết tất cả những việc tanh đã làm với em trong ngần ấy năm sao? Did you forget what you did to me all those years? 33. Bob thấy căn phòng này vắng tanh ngoại trừ vài cái khóa, một cái hộp trống và một xấp bài. Bob finds the room empty, except for some locks, an empty box, and a single deck of cards. 34. Mirin được sử dụng để tạo mùi vị tươi cho món cá kẹp vỉ nướng, hoặc để giảm bới mùi tanh. Mirin is used to add a bright touch to grilled broiled fish or to erase the fishy smell. 35. Kiểu gặp gỡ tệ hại nhất là bữa gặp câu cá, bởi vì gặp gỡ như vậy để lại mùi tanh cá khủng khiếp. The worst kind of encounter is the fish meeting, because meeting leaves a horrible fishy smell. 36. Mặc dù TMAH hầu như không có mùi khi tinh khiết, các mẫu thường có mùi tanh mạnh từ trimetylamin là tạp chất thông thường. Although TMAH has virtually no odor when pure, samples often have a strongly fishy smell from the trimethylamine which is a common impurity. 37. Gỗ của tất cả các loài có thớ mịn với kết cấu như sa tanh và có thể đánh bóng; giá trị nhiên liệu của nó là vừa phải. The wood of all the species is close-grained with a satiny texture and capable of taking a fine polish; its fuel value is fair. 38. Đây chẳng qua chỉ là một trong hàng loạt vụ bạo lực, và cuộc đọ súng tanh mùi máu của đêm nay,... đã làm ít nhất 4 người chết. That was just a taste of the mayhem that occurred during tonight's brazen shootout that left at least four people dead. 39. Và tôi tưởng tượng ra là cơ hội để cậu hạ cánh xuống cái công việc đó sẽ tanh bành thôi nếu mà Conrad biết về quá khứ của cậu. And I imagine your chances for landing that job would take a nosedive if Conrad knew about your past. 40. Ông có đôi mắt hình cầu bắt đầu ra khỏi đầu của mình với một long lanh tanh, các va chạm trên trán, và mặc mái tóc dài của mình chải mà không chia tay. He had globular eyes starting out of his head with a fishy glitter, bumps on his forehead, and wore his long hair brushed back without a parting. 41. 30 Gia-cốp bèn nói với Si-mê-ôn và Lê-vi+ “Hai đứa bay đã gây đại họa cho cha, khiến cha thành một thứ hôi tanh đối với dân trong xứ, dân Ca-na-an và dân Phê-rê-sít. 30 At this Jacob said to Simʹeon and to Leʹvi+ “You have brought great trouble* on me in making me a stench to the inhabitants of the land, to the Caʹnaanites and the Perʹizzites.
Dictionary Vietnamese-English có mùi tanh What is the translation of "có mùi tanh" in English? chevron_left chevron_right Translations VI có mùi tanh {adjective} Similar translations Similar translations for "có mùi tanh" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
Từng bước một, mùi tanh sẽ không còn vết nứt này thường toát ra mùi mùi tanh là không phổ biến trong nước một số trường hợp hiếm gặp, mùi tanh là dấu hiệu của một số tình trạng nghiêm trọng rare cases, a fishy smell is indication of a more serious người phát ra mùi tanh vẫn tồn tại, mặc dù giữ vệ sinh tốt, nên đi khám bác person emitting a fishy odor that persists, in spite of good hygiene, should see a mùi tanh trong nước tiểu thường sẽ biến mất mà không cần điều trị trong một vài fishy smell in the urine will often go away without treatment in a few mẫu được kiểm tra để xem mùi tanh mạnh được tạo ra khi thêm một chất đặc sample of discharge is checked to see if a strong fishy odor is created when a special solution is và chất bổ sung có thể gây ra mùi tanh trong nước tiểu, nhưng đây không phải là nguyên nhân gây lo and supplements can cause a fishy smell in urine, but this is not a cause for nhận thấy khí hư màu trắng hoặc màu xám mỏng với một mùi tanh sau khi quan hệ tình dục khi xả trộn với tinh dịch.You notice a thin white or gray discharge with a fishy smell after sexwhen the discharge mixes with semen.Tuy nhiên, các loại mì này thường được đóng gói với một chất lỏng có mùi tanh và bạn cần phải rửa chúng rất tốt trước khi sử these noodles are typically packaged with a liquid that has a fishy odor and you need to rinse them very well before tanh trong nước tiểu có thể là do sự hiện diện của vi khuẩn, TMA hoặc tương tác giữa fishy smell in urine may be caused by the presence of bacteria, TMA, or an interaction between amin thấp hơn có mùi amoniac,trimethylamine có mùi tanh, và putrescine propanediamine cadaverine butanediamine có mùi hôi;The lower amines have ammonia smell,the trimethylamine has fishy smell, and the putrescinepropanediamine cadaverinebutanediamine has bad odor;Vật liệu halogen có hương thơm mạnhmẽ, có thể loại bỏ mùi tanh của nguyên liệu thực phẩm, và tăng chức năng của mùi thơm thực….Halogen material has strong aromatic flavor,can remove the fishy smell of food raw material, and increase the function of food aroma….Hương vị đặcbiệt của nó có thể làm giảm mùi tanh và là một điều cần thiết cho thức ăn cho cá special taste can reduce fishy smell and is a necessity for fresh fish chị em sử dụng tinh dầu trà đểnấu ăn, để tạo thêm hương vị thơm ngon cũng như khử sạch mùi tanh thịt women use tea tree oil for cooking,to create delicious taste as well as to remove the fishy smell of fish BV, chất thải của bạn có thể có màu trắng hoặc xám nhưngWith BV, your discharge may be white or gray butĐể tránh điều này, bạn có thể dùng sữa tươi vàngâm cá vào trong khoảng 3 phút, mọi mùi tanh sẽ biến avoid this, you can use fresh milk andsoak fish in about 3 minutes, all the fishy smell will đó, nếubạn vẫn không loại bỏ khỏi bụng cá thì mùi tanh sẽ tỏa ra dù đã nấu if youstill do not remove it from the fish belly, then the fishy smell will emerge even if thường gây ra hơi thởvà mùi cơ thể mà thường là giống như một mùi typically causes breath andTuy nhiên, bạn cần đến bác sĩ nếu dịch tiết có màu hơi xanh, mùi tanh hoặc trông như phô mai tươi.[ 50].However, see a doctor if the discharge is greenish in color, smells fishy, or looks like cottage cheese.[50].Bạn muốn khử bỏ mùi tanh và bạn chỉ muốn làm điều đó thật nhanh nhiều trường hợp,thủ phạm gây ra mùi tanh là một hóa chất gọi là trimethylamine này có một chút mùi tanh, nhưng nó thường được ăn với gừng và các loại gia vị khác mang lại vị umami của nó. and other condiments which bring out its bữa tiệc có thể có một thau nước trà thêm vài lát chanh, có thể làm sạch dầu mỡ,During the party brass may have a few more slices of lemon tea, can clean grease,removal of some fishy liều lượng sử dụng lên đến vài gram mỗi ngày,thì hơi thở và mồ hôi có thể bốc mùi dosing gets up into the several grams per day,Nói cho tôi biết, nếu chất thải tương tự như sữa chua màu hồng, và mùi tanh….Trong khoảnh khắc đó,Rio có hơi bất động một chút vì mùi tanh của máu xộc thẳng lên mũi that moment, Rio frowned a little due to the stench of the blood that assailing his nose.
mùi tanh Dịch Sang Tiếng Anh Là + fishy smell Cụm Từ Liên Quan // Dịch Nghĩa mui tanh - mùi tanh Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm mùi phó mát mùi soa mũi sư tử mũi sùi đỏ mũi súng mũi tắc tịt mũi tấn công mùi tàu mũi tàu mũi tàu chiến mùi tây mũi tên mũi tên bằng đá lửa mũi tên cuộn mũi tên phóng mũi tên tình ái mũi tẹt mũi tẹt và hếch mui thân máy bay mũi thẳng Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary
mùi tanh tiếng anh là gì